Âm thanh
Giao diện

Âm thanh là các dao động cơ học phân tử, nguyên tử hay các hạt vật chất và lan truyền trong vật chất như các sóng. Đối với thính giác người, âm thanh thường là những dao động trong dải tần 16 ~20.000Hz của các phân tử không khí và lan truyền va đập vào màng nhĩ, làm rung màng nhĩ và kích thích lên não.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- ~1606, William Shakespeare, Macbeth, Hồi II, cảnh III:
- What's the business,
That such a hideous trumpet calls to parley
The sleepers of the house? speak, speak!- Việc gì xảy ra mà có tiếng kêu kinh hoàng triệu tập mọi người đang ngủ say trở dậy họp bàn làm vậy? Nói đi! Nói đi![1]
- What's the business,
- 7/1841, Henry David Thoreau
- A slight sound at evening lifts me up by the ears, and makes life seem inexpressibly serene and grand. It may be in Uranus, or it may be in the shutter.[2]
- Một âm thanh nhẹ nhàng ban đêm qua tai khiến tôi phấn chấn, khiến cuộc đời dường như thanh thản và lớn lao không gì diễn tả nổi. Nó có thể vang đến từ Sao Thiên Vương nhưng cũng có thể ở ngay cửa chớp.
- A slight sound at evening lifts me up by the ears, and makes life seem inexpressibly serene and grand. It may be in Uranus, or it may be in the shutter.[2]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 1:24
- אֶשְׁמַ֣ע אֶת־ק֣וֹל כַּנְפֵיהֶ֡ם כְּקוֹל֩ מַ֨יִם רַבִּ֤ים כְּקוֹל־שַׁדַּי֙ בְּלֶכְתָּ֔ם ק֥וֹל הֲמֻלָּ֖ה כְּק֣וֹל מַחֲנֶ֑ה בְּעׇמְדָ֖ם תְּרַפֶּ֥ינָה כַנְפֵיהֶֽן׃ (יחזקאל א)
- Khi đi tới, ta nghe tiếng của những cánh chúng nó, như nước lớn ầm-ầm, như tiếng của Đấng Toàn-năng, tiếng om-sòm như tiếng một đạo-binh vậy. Khi dừng lại, thì xủ cánh xuống.
- אֶשְׁמַ֣ע אֶת־ק֣וֹל כַּנְפֵיהֶ֡ם כְּקוֹל֩ מַ֨יִם רַבִּ֤ים כְּקוֹל־שַׁדַּי֙ בְּלֶכְתָּ֔ם ק֥וֹל הֲמֻלָּ֖ה כְּק֣וֹל מַחֲנֶ֑ה בְּעׇמְדָ֖ם תְּרַפֶּ֥ינָה כַנְפֵיהֶֽן׃ (יחזקאל א)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Giăng 3:8
- τὸ πνεῦμα ὅπου θέλει πνεῖ, καὶ τὴν φωνὴν αὐτοῦ ἀκούεις, ἀλλ’ οὐκ οἶδας πόθεν ἔρχεται καὶ ποῦ ὑπάγει· οὕτως ἐστὶ πᾶς ὁ γεγεννημένος ἐκ τοῦ πνεύματος. (Κατά Ιωάννην)
- Gió muốn thổi đâu thì thổi, ngươi nghe tiếng động; nhưng chẳng biết gió đến từ đâu và cũng không biết đi đâu. Hễ người nào sanh bởi Thánh-Linh thì cũng như vậy.
- τὸ πνεῦμα ὅπου θέλει πνεῖ, καὶ τὴν φωνὴν αὐτοῦ ἀκούεις, ἀλλ’ οὐκ οἶδας πόθεν ἔρχεται καὶ ποῦ ὑπάγει· οὕτως ἐστὶ πᾶς ὁ γεγεννημένος ἐκ τοῦ πνεύματος. (Κατά Ιωάννην)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra âm thanh trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |