Đại mạch
Giao diện

Đại mạch (chữ Hán: 大麦) là loài thực vật thân cỏ một năm thuộc họ lúa mạch, cung cấp loại ngũ cốc quan trọng cho trữ lượng lương thực trên thế giới.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- 1910, John Percival, Agricultural Botany: Theoretical and Practical
- The fruit or caryopsis in the commoner varieties of cultivated barleys is adherent to the flowering glume and pale, and on being thrashed does not separate from the latter. Varieties termed naked barleys, however, exist, in which the caryopsis is free from the glumes and falls out of the ear as readily or more so than a grain of wheat.[1]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Êsai 28:25
- הֲלוֹא֙ אִם־שִׁוָּ֣ה פָנֶ֔יהָ וְהֵפִ֥יץ קֶ֖צַח וְכַמֹּ֣ן יִזְרֹ֑ק וְשָׂ֨ם חִטָּ֤ה שׂוֹרָה֙ וּשְׂעֹרָ֣ה נִסְמָ֔ן וְכֻסֶּ֖מֶת גְּבֻלָתֽוֹ׃ (ישעיהו כח)
- Khi đã bộng bằng mặt đất rồi, há chẳng vải tiểu-hồi, gieo đại-hồi ư? Há chẳng tỉa lúa-mì nơi rãnh, mạch-nha nơi đã cắm dấu, và đại-mạch trên bờ ư?
- הֲלוֹא֙ אִם־שִׁוָּ֣ה פָנֶ֔יהָ וְהֵפִ֥יץ קֶ֖צַח וְכַמֹּ֣ן יִזְרֹ֑ק וְשָׂ֨ם חִטָּ֤ה שׂוֹרָה֙ וּשְׂעֹרָ֣ה נִסְמָ֔ן וְכֻסֶּ֖מֶת גְּבֻלָתֽוֹ׃ (ישעיהו כח)
Tiếng Trung
[sửa]- 762, Đỗ Phủ, 大麥行 (Đại mạch hành), Nhượng Tống dịch
- 大麥乾枯小麥黃,
婦女行泣夫走藏。
東至集壁西梁洋,
問誰腰鐮胡與羌。- Đại mạch can khô tiểu mạch hoàng,
Phụ nữ hành khấp phu tẩu tàng.
Đông chí tập bích tây lương dương,
Vấn thuỳ yêu liêm Hồ dữ Khương.- Lúa cái khô lúa con chín rộ
Chồng trốn rồi còn vợ khóc lăn
Đông Tây mấy quận xa gần
Hỏi ai gặt lúa, rặt quân giặc trời
- Lúa cái khô lúa con chín rộ
- Đại mạch can khô tiểu mạch hoàng,
- 大麥乾枯小麥黃,
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra đại mạch trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |