Đập
Giao diện

Đập nước là công trình nhằm ngăn dòng nước mặt hoặc ngăn dòng giữ nước từ sông suối nhằm khai thác sử dụng tài nguyên nước.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1938, Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 2
Tiếng Anh
[sửa]- 1905, Banjo Paterson, The Dam that Keele Built
- This is the dam that Keele built.
This is the stream that brought the water to fill the dam that Keele built;- Đây là con đập mà Keele đã xây.
Đây là dòng suối mang nước đổ đầy con đập mà Keele đã xây;
- Đây là con đập mà Keele đã xây.
- This is the dam that Keele built.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sáng thế ký 8:2
- וַיִּסָּֽכְרוּ֙ מַעְיְנֹ֣ת תְּה֔וֹם וַֽאֲרֻבֹּ֖ת הַשָּׁמָ֑יִם וַיִּכָּלֵ֥א הַגֶּ֖שֶׁם מִן־הַשָּׁמָֽיִם׃ (בראשית ח)
- Các nguồn của vực lớn và các đập trên trời lấp ngăn lại; mưa trên trời không sa xuống nữa.
- וַיִּסָּֽכְרוּ֙ מַעְיְנֹ֣ת תְּה֔וֹם וַֽאֲרֻבֹּ֖ת הַשָּׁמָ֑יִם וַיִּכָּלֵ֥א הַגֶּ֖שֶׁם מִן־הַשָּׁמָֽיִם׃ (בראשית ח)
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra đập trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |