Bước tới nội dung

Đập

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Đập hồ chứa ở Anh

Đập nước là công trình nhằm ngăn dòng nước mặt hoặc ngăn dòng giữ nước từ sông suối nhằm khai thác sử dụng tài nguyên nước.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1905, Banjo Paterson, The Dam that Keele Built
    This is the dam that Keele built.
    This is the stream that brought the water to fill the dam that Keele built;
    Đây là con đập mà Keele đã xây.
    Đây là dòng suối mang nước đổ đầy con đập mà Keele đã xây;

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sáng thế ký 8:2
    וַיִּסָּֽכְרוּ֙ מַעְיְנֹ֣ת תְּה֔וֹם וַֽאֲרֻבֹּ֖ת הַשָּׁמָ֑יִם וַיִּכָּלֵ֥א הַגֶּ֖שֶׁם מִן־הַשָּׁמָֽיִם׃ (בראשית ח)
    Các nguồn của vực lớn và các đập trên trời lấp ngăn lại; mưa trên trời không sa xuống nữa.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]