Đậu mùa
Giao diện

Đậu mùa là bệnh truyền nhiễm do hai biến thể virus Variola major và minor gây ra. Triệu chứng vùng da là những vết ban nổi sần đỏ đặc trưng, sau đó da bị phồng rộp những vết sần chứa nước, bệnh nhân có thể tử vong. Biến chứng lâu dài là các sẹo rỗ đặc trưng trên da, thường ở mặt.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1929, Trần Trung Viên, Phong trần thảm sử, Quyển thứ hai, XXII
- Hôm sau thấy thằng bé sốt mê sốt mẩn cả người, đờm dãi nôn thổ, suốt người đỏ dần lên, da khô và sần lên như da cóc, thôi chết, bệnh đậu mùa rồi đây; vội vàng mời thầy bốc thuốc.
- 1944, Nam Cao, Sống mòn, Phần XI
- ...nhưng đố ai phân trần được cho họ chịu rằng trồng đậu không ngăn được bệnh đậu mùa vì bệnh đậu mùa sinh ra chỉ là do một cái giống vi trùng chứ chẳng có các bà, các cô nào đi rải quả...
Tiếng Anh
[sửa]- 1918, Ernest Hemingway, Throng at Smallpox Case
- While the chauffeur and male nurse on the city ambulance devoted to the carrying of smallpox cases drove from the General Hospital to the municipal garage on the North Side today to have engine trouble "fixed" a man, his face and hands covered with smallpox pustules, lay in one of the entrances to the Union Station.
- Hôm nay, trong khi tài xế và nam y tá nam trên xe cứu thương thành phố chuyên vận chuyển các ca đậu mùa lái xe từ Bệnh viện Đa khoa đến gara mạn Bắc để "sửa chữa" động cơ, một người đàn ông đầy mụn mủ đậu mùa trên tay và mặt nằm ở một trong những lối vào Ga Liên Hiệp.
- While the chauffeur and male nurse on the city ambulance devoted to the carrying of smallpox cases drove from the General Hospital to the municipal garage on the North Side today to have engine trouble "fixed" a man, his face and hands covered with smallpox pustules, lay in one of the entrances to the Union Station.
Tiếng Pháp
[sửa]- 1926, Henri Cucherousset, Đông Dương ngày xưa và ngày nay (Vũ Công Nghi dịch) tr. 47
- Dès que la France, au bout de cinq ans, eût renoncé à abandonner le pays, la lutte contre la variole par la vaccine fut entreprise, malgré la méfiance de la population, puis ce fut la lutte contre le choléra par des mesures d'hygiène.
- Trong năm năm trời, nước Pháp không muốn bỏ xứ này, nên dù nhân-dân không tin, người Pháp cũng đã hết sức về việc chủng đậu cho nhân-dân để trừ bệnh đậu mùa và giảng-dụ cho công-chúng biết phép vệ-sinh để trống-cự với bệnh tả.
- Dès que la France, au bout de cinq ans, eût renoncé à abandonner le pays, la lutte contre la variole par la vaccine fut entreprise, malgré la méfiance de la population, puis ce fut la lutte contre le choléra par des mesures d'hygiène.
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra đậu mùa trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |