Bước tới nội dung

Đậu tương

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Quả đậu tương

Đậu tương (tên khoa học: Glycine max) hay đỗ tương, đậu nànhloài cây họ Đậu Fabaceae, là thực vật bản địa Đông Á. Đậu tương giàu protein, được trồng để làm thức ăn cho người và gia súc, các sản phẩm phổ biến như đậu phụ, nước tương, sữa đậu nành,...

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
Thành ngữ
  • Lúa ngô là cô đậu-nành, đậu-nành là anh dưa-chuột,

Tiếng Anh

[sửa]
  • 2010, Bobby Jindal
    We should increase our development of alternative fuels, taking advantage of renewable resources, like using corn and sugar to produce ethanol or soybeans to produce biodiesel.[1]
    Chúng ta nên tăng cường phát triển nhiên liệu thay thế, tận dụng các nguồn tài nguyên tái tạo, như sử dụng ngôđường để điều chế ethanol hoặc đậu nành để sản xuất nhiên liệu sinh học.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
  • 2013, Norberto Yauhar
    Los pueblos originarios se están llenando de plata con la soja... Para los que la producen y se llenan los bolsillos y la venden a 500 dólares.[2]
    Dân bản địa đang kiếm được rất nhiều tiền từ đậu nành... Những người làm ra đậu nành kiếm bộn tiền rồi bán chúng với giá 500 đô la.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Peter D. Fleming, America’S 25 Issues to Fix and Make the United States Great, Again! (bằng tiếng Anh), AuthorHouse, tr. 40, ISBN 9781449050559
  2. ^ “Yauhar: "Los pueblos originarios se llenan de plata con la soja", Clarín (bằng tiếng Tây Ban Nha), 19 tháng 7 năm 2013, lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 7 năm 2022, truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025

Liên kết ngoài

[sửa]