Địa chất học
Giao diện

Địa chất học (chữ Hán: 地质学) là môn khoa học nghiên cứu về các vật chất rắn và lỏng cấu tạo nên Trái Đất, chính xác đối tượng nghiên cứu là thạch quyển bao gồm cả phần vỏ Trái Đất và phần cứng của lớp phủ.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1932, Phan Khôi, Sự nghị luận sai lầm bởi dùng chủ quan
- Các khoa học như là toán học, vật lý học, sanh lý học, thiên văn học, địa chất học... mà không nẩy nở ra được trong nhà nho, là vì đó mà thôi vậy, vì chuyên trọng ở ngã và tâm mà thôi vậy, vì miệt thị khách quan mà thôi vậy.
- 1953, Hồ Biểu Chánh, Bức thư hối hận, Chương 4
- Tôi nhớ tôi đọc được một tạp chí kinh tế, tôi thấy một người Pháp có bằng địa chất học, viết một bài khảo cứu về địa chất học của vùng cao nguyên Nam Việt. Bài ấy nói rằng trong vùng này có một dải đất đỏ quí lắm. Dải đất ấy bề ngang cở chừng vài ba chục cây số ngàn, còn bề dài thì dài lắm.
Tiếng Anh
[sửa]- 1883, Ralph Waldo Emerson, The Conduct of Life, Considerations by the Way
- We learn geology the morning after the earthquake, on ghastly diagrams of cloven mountains, upheaved plains, and the dry bed of the sea.
- Chúng ta học địa chất vào buổi sáng sau trận động đất, trên những sơ đồ khủng khiếp về những ngọn núi bị chẻ đôi, đồng bằng bị nâng lên và lòng biển khô cạn.
- We learn geology the morning after the earthquake, on ghastly diagrams of cloven mountains, upheaved plains, and the dry bed of the sea.
Tiếng Pháp
[sửa]- 1926, Henri Cucherousset, Đông Dương ngày xưa và ngày nay (Vũ Công Nghi dịch) tr. 85
- Puis ce fut la formation d'un Service Géologique, pour l'étude de la constitution du sol. Les travaux de ce service font l'admiration des savants du monde entier. Son musée est un des plus célèbres de l'Asie.
- Rồi thì đến việc dựng sở địa-chất-học để nghiên-cứu về việc đất cát. Những công việc của sở này làm cho nhiều nhà bác-học ở hoàn-cầu phải ngợi khen. Bảo-tàng-viện của sở này thật là một cái bảo-tàng-viện trứ-danh ở Á-đông.
- Puis ce fut la formation d'un Service Géologique, pour l'étude de la constitution du sol. Les travaux de ce service font l'admiration des savants du monde entier. Son musée est un des plus célèbres de l'Asie.
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Địa chất học tại Wikipedia
| Tra địa chất học trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |