Bước tới nội dung

Đồ chơi

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Nặn tò he

Đồ chơi hay đồ hàng là đồ vật dùng để chơi, nhất là cho trẻ nhỏ.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1944, Nam Cao, Sống mòn, Phần XIX
    Thứ nhớ nhất cái cảnh người cha dắt đứa con đi qua những hàng bán đồ chơi. Đứa con kêu lên những tiếng vui thích, thèm thuồng, đòi thứ nọ, chỉ thứ kia, phụng phịu nhăn nhó gọi: "Ba! Ba!..." và người cha đau đớn, tủi cực, nghẹn ngào, phải nghiến chặt răng, lấy tay bịt lấy mắt con, kéo vội con đi qua chỗ ấy...

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]
  • 1857, Gustave Flaubert, Madame Bovary (Bà Bovary), Phần III, chương XI
    Il raccommodait ses joujoux, lui fabriquait des pantins avec du carton, ou recousait le ventre déchiré de ses poupées. Puis, s’il rencontrait des yeux la boîte à ouvrage, un ruban qui traînait ou même une épingle restée dans une fente de la table, il se prenait à rêver, et il avait l’air si triste, qu’elle devenait triste comme lui.
    Hắn chắp lại các đồ chơi cho nó, làm những con rối bằng bìa cứng hay khâu lại cái bụng búp bê bị rách cho nó. Rồi, nếu mắt hắn bắt gặp cái hộp đồ khâu, một mảnh băng rơi vãi hoặc thậm chí cả một chiếc ghim lọt vào kẽ bàn, hắn liền đâm ra mơ mộng, và hắn có vẻ rầu rĩ đến nỗi con bé cũng trở thành rầu rĩ như hắn.[2]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Thế Lữ dịch vở Vua Lia, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 585Quản lý CS1: khác (liên kết)
  2. ^ Gustave Flaubert (1978), Bà Bôvary, Bạch Năng Thi biên dịch, Nhà xuất bản Văn học

Liên kết ngoài

[sửa]