Bước tới nội dung

Đồ gốm

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Gốm Bát Tràng

Đồ gốm là các sản phẩm chứa đựng được tạo hình và đồ vật khác bằng đất sét hay vật liệu gốm khác, được nung ở nhiệt độ cao cho cứng và bền.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1880, Mark Twain, A Tramp Abroad, XX
    The very "marks" on the bottom of a piece of rare crockery are able to throw me into a gibbering ecstasy;
    Chính những "vết" dưới đáy món đồ gốm quý hiếm cũng đủ khiến tôi vui sướng ngất ngây.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 10:9
    זְכׇר־נָ֭א כִּי־כַחֹ֣מֶר עֲשִׂיתָ֑נִי
    וְֽאֶל־עָפָ֥ר תְּשִׁיבֵֽנִי׃ (איוב י)
    Xin Chúa nhớ rằng Chúa đã nắn hình tôi như đồ gốm;
    Mà Chúa lại muốn khiến tôi trở vào tro bụi sao?

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 2:27
    καὶ ποιμανεῖ αὐτοὺς ἐν ῥάβδῳ σιδηρᾷ· ὡς τὰ σκεύη τὰ κεραμικά, συντρίβεται· ὡς κἀγὼ εἴληφα παρὰ τοῦ πατρός μου· (Αποκάλυψις Ιωάννου)
    kẻ đó sẽ cai-trị bằng một cây gậy sắt, và sẽ phá tan các nước như đồ gốm, khác nào chính ta đã nhận quyền cai-trị đó nơi Cha ta.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]