Đồ gốm
Giao diện

Đồ gốm là các sản phẩm chứa đựng được tạo hình và đồ vật khác bằng đất sét hay vật liệu gốm khác, được nung ở nhiệt độ cao cho cứng và bền.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1931, Nguyễn Trọng Thuật, Điều đình cái án quốc học, Bài diễn thuyết
- Đồ gốm về thế kỷ 14 của ta nó khác với khuôn mẫu của Tàu, này người Tây lấy làm quý lắm.
Tiếng Anh
[sửa]- 1880, Mark Twain, A Tramp Abroad, XX
- The very "marks" on the bottom of a piece of rare crockery are able to throw me into a gibbering ecstasy;
- Chính những "vết" dưới đáy món đồ gốm quý hiếm cũng đủ khiến tôi vui sướng ngất ngây.
- The very "marks" on the bottom of a piece of rare crockery are able to throw me into a gibbering ecstasy;
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 10:9
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 2:27
- καὶ ποιμανεῖ αὐτοὺς ἐν ῥάβδῳ σιδηρᾷ· ὡς τὰ σκεύη τὰ κεραμικά, συντρίβεται· ὡς κἀγὼ εἴληφα παρὰ τοῦ πατρός μου· (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- kẻ đó sẽ cai-trị bằng một cây gậy sắt, và sẽ phá tan các nước như đồ gốm, khác nào chính ta đã nhận quyền cai-trị đó nơi Cha ta.
- καὶ ποιμανεῖ αὐτοὺς ἐν ῥάβδῳ σιδηρᾷ· ὡς τὰ σκεύη τὰ κεραμικά, συντρίβεται· ὡς κἀγὼ εἴληφα παρὰ τοῦ πατρός μου· (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra đồ gốm trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |