Động đất
Giao diện

Động đất hay địa chấn (chữ Hán: 地震) là sự rung chuyển trên bề mặt Trái Đất do kết quả giải phóng năng lượng bất ngờ ở lớp vỏ và phát sinh ra sóng địa chấn.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1928, Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược, Quyển II, Phần V, Chương XIV
- Tôn-thất Thuyết thấy quan Pháp ra oai như thế, phần thì tức giận, phần thì sợ, lại nhân lúc bấy giờ mới có điềm động đất, mới nghĩ bụng rằng đấy là điềm trời xui-khiến bèn quyết ý sửa-soạn để đánh nhau.
- 1930, Phan Khôi, Tạp trở: Chuyện lạ Nhựt Bổn
- Theo số thống kêu của đài thiên văn thì trong tuần lễ nay đã có hơn 700 lần động đất mà nhiều nhứt là ngày thứ hai tuần lễ trước. Từ sáng đến tối, động đất luôn 80 lần. Nước Nhựt vốn là một nơi thường hay động đất song từ xưa đến nay cũng chưa thấy bao giờ lại động nhiều đến như thế.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, I Các Vua 19:11
- וַיֹּ֗אמֶר צֵ֣א וְעָמַדְתָּ֣ בָהָר֮ לִפְנֵ֣י יְהֹוָה֒ וְהִנֵּ֧ה יְהֹוָ֣ה עֹבֵ֗ר וְר֣וּחַ גְּדוֹלָ֡ה וְחָזָ֞ק מְפָרֵק֩ הָרִ֨ים וּמְשַׁבֵּ֤ר סְלָעִים֙ לִפְנֵ֣י יְהֹוָ֔ה לֹ֥א בָר֖וּחַ יְהֹוָ֑ה וְאַחַ֤ר הָר֙וּחַ֙ רַ֔עַשׁ לֹ֥א בָרַ֖עַשׁ יְהֹוָֽה׃ (מלכים א יט)
- Đức Chúa Trời phán với người rằng: Hãy đi ra, đứng tại trên núi trước mặt Đức Giê-hô-va. Nầy Đức Giê-hô-va đi ngang qua, có một ngọn gió mạnh thổi dữ-tợn trước mặt Ngài, xé núi ra, và làm tan-nát các hòn đá; nhưng không có Đức Giê-hô-va trong trận gió. Sau trận gió có cơn động-đất; nhưng không có Đức Giê-hô-va trong cơn động-đất.
- וַיֹּ֗אמֶר צֵ֣א וְעָמַדְתָּ֣ בָהָר֮ לִפְנֵ֣י יְהֹוָה֒ וְהִנֵּ֧ה יְהֹוָ֣ה עֹבֵ֗ר וְר֣וּחַ גְּדוֹלָ֡ה וְחָזָ֞ק מְפָרֵק֩ הָרִ֨ים וּמְשַׁבֵּ֤ר סְלָעִים֙ לִפְנֵ֣י יְהֹוָ֔ה לֹ֥א בָר֖וּחַ יְהֹוָ֑ה וְאַחַ֤ר הָר֙וּחַ֙ רַ֔עַשׁ לֹ֥א בָרַ֖עַשׁ יְהֹוָֽה׃ (מלכים א יט)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Khải Huyền 16:18
- καὶ ἐγένοντο φωναὶ καὶ βρονταὶ καὶ ἀστραπαί, καὶ σεισμὸς ἐγένετο μέγας, οἷος οὐκ ἐγένετο ἀφ’ οὗ οἱ ἄνθρωποι ἐγένοντο ἐπὶ τῆς γῆς, τηλικοῦτος σεισμός, οὕτω μέγας. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
- Liền có chớp-nhoáng, tiếng rầm, sấm vang và động-đất dữ-dội, động đất lớn lắm đến nỗi từ khi có loài người trên đất chưa hề có như vậy.
- καὶ ἐγένοντο φωναὶ καὶ βρονταὶ καὶ ἀστραπαί, καὶ σεισμὸς ἐγένετο μέγας, οἷος οὐκ ἐγένετο ἀφ’ οὗ οἱ ἄνθρωποι ἐγένοντο ἐπὶ τῆς γῆς, τηλικοῦτος σεισμός, οὕτω μέγας. (Αποκάλυψις Ιωάννου)
Tiếng Trung
[sửa]- 1924, Lỗ Tấn, 說鬍鬚 (Nói về hàm râu), Phan Khôi dịch
- 好在即使宋太祖或什麼宗的鬍子蒙些不白之冤,也不至於就有洪水,就有地震,有什麼大相干。
- Thôi thì dù cho hàm râu của Tống Thái Tổ hoặc tông nào đó có bị oan chăng nữa, cũng chẳng đến nỗi có hồng thủy, có động đất, có gì tai hại lớn.
- 好在即使宋太祖或什麼宗的鬍子蒙些不白之冤,也不至於就有洪水,就有地震,有什麼大相干。
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra động đất trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |