Bước tới nội dung

Đau đầu

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Đau đầu

Đau đầu là triệu chứng bệnh thường gặp, biểu hiện là đau nhức nhối ở phần đầu do nhiều căn bệnh khác nhau gây ra.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1928, không rõ tác giả, Bả phồn hoa, 14 - Nhượng Tống dịch
    Cơn nghiện đã đến, mắt đổ hồng-quang, các đầu xương vừa rức vừa đau, tưởng chừng có thể chết ngay đi được... Gió lạnh thổi vào, thành mắc chứng cảm, ngực đau đầu rức, nóng rét lên cơn đùng đùng!.. Thuốc thang chả có, chăn chiếu thì không, vì thế mà chẳng bao lâu đã thành ra bệnh nặng.
  • 1939, Phan Khôi, Trở vỏ lửa ra, XIV
    Những ý-nghĩ ấy nhóm lên ngùn-ngụt trong trí nàng, không sao giập tắt được, làm nàng phải một cơn đau đầu, choáng váng đến nửa ngày.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, II Các Vua 4:19
    וַיֹּ֥אמֶר אֶל־אָבִ֖יו רֹאשִׁ֣י ׀ רֹאשִׁ֑י וַיֹּ֙אמֶר֙ אֶל־הַנַּ֔עַר שָׂאֵ֖הוּ אֶל־אִמּֽוֹ׃ (מלכים ב ד)
    mà nói rằng: Đầu tôi đau! đầu tôi đau! Người cha biểu kẻ tôi-tớ đem nó về cho mẹ nó.

Tiếng Đức

[sửa]
  • 2008, Reinhold Messner, über das Extrembergsteigen
    Die Kehle ist geschwollen, man hat Kopfweh, man hat Angst. Glauben sie niemandem, der in diesen Höhen von Spaß redet. Die Spitzenalpinisten fangen dort an, wo der Spaß aufhört. was wir tun, ist unnütz, ich bin ein Eroberer des Nutzlosen.[1]
    Họng bạn sưng lên, đầu bạn đau nhức, bạn sợ hãi. Đừng tin bất kỳ ai nói về niềm vui ở những độ cao này. Những nhà leo núi hàng đầu bắt đầu ở nơi không còn vui nữa. Những gì chúng ta làm là vô ích; tôi là người chinh phục những điều vô ích.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ “Reinhold Messner”, Redner & Perspecktiven (bằng tiếng Đức), lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2025, truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2025

Liên kết ngoài

[sửa]