Bước tới nội dung

Điêu khắc

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Tảng đá thô ráp lạnh lẽo
trở thành khuôn mẫu sống động,
cẩm thạch càng bị bào mòn
bức tượng càng lúc lớn lên.

~ Michelangelo

Điêu khắc là nhánh nghệ thuật thị giác hoạt động trong không gian ba chiều, nằm trong 7 loại hình nghệ thuật cơ bản

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1870, Ralph Waldo Emerson, Society and Solitude
    In sculpture did ever anybody call the Apollo a fancy piece? Or say of the Laocoön how it might be made different? A masterpiece of art has in the mind a fixed place in the chain of being, as much as a plant or a crystal.[1]
    Trong điêu khắc, có ai từng gọi tượng Apollo là tác phẩm trang trí không? Hay nói về tượng Laocoön rằng nó nên được đẽo khác đi ra sao? Một kiệt tác nghệ thuật luôn có vị trí nhất định trong dòng chảy sự sống, cũng giống như một cái cây hay một tinh thể.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Xuất Ai Cập ký 35:35
    לג וּבַחֲרֹ֥שֶׁת אֶ֛בֶן לְמַלֹּ֖את וּבַחֲרֹ֣שֶׁת עֵ֑ץ לַעֲשׂ֖וֹת בְּכׇל־מְלֶ֥אכֶת מַחֲשָֽׁבֶת׃ (שמות לה)
    đặng khắc và khảm các thứ ngọc, đặng chạm cây làm các đồ khéo-léo.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Công vụ 17:29
    γένος οὖν ὑπάρχοντες τοῦ Θεοῦ, οὐκ ὀφείλομεν νομίζειν χρυσῷ ἢ ἀργύρῳ ἢ λίθῳ, χαράγματι τέχνης καὶ ἐνθυμήσεως ἀνθρώπου, τὸ θεῖον εἶναι ὅμοιον. (Πράξεις των Αποστόλων)
    Vậy, bởi chúng ta là dòng-dõi Đức Chúa Trời, thì chớ nên ngờ rằng Chúa giống như vàng, bạc, hay là đá, bởi công-nghệ và tài-xảo của người ta chạm-trổ nên.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Ralph Waldo Emerson (1904), Society and Solitude (bằng tiếng Anh), Houghton, Mifflin, tr. 50

Liên kết ngoài

[sửa]