Điền kinh
Giao diện

Điền kinh là tập hợp các môn thể thao cạnh tranh bao gồm đi bộ, chạy các cự ly, nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào, ném lao, ném đĩa, ném búa, đẩy tạ và nhiều môn phối hợp khác.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 2012, Vũ Quần Phương, Điền kinh
Tiếng Anh
[sửa]- 2010, Caster Semenya
- Athletics is athletics. When you do sport you are gambling. You run, you win, you lose. It doesn’t matter if you are competing or you are not competing.[2]
- Điền kinh là điền kinh. Khi chơi thể thao, bạn đang đặt cược chính mình. Bạn chạy, bạn thắng, hoặc bạn thua. Chẳng quan trọng là khi ấy bạn đang thi đấu giải hay không.
- Athletics is athletics. When you do sport you are gambling. You run, you win, you lose. It doesn’t matter if you are competing or you are not competing.[2]
Tiếng Nga
[sửa]- 1912, Vasily Vasilievich Rozanov, «Раненая» молодежь
- О, какое безрассудство воображать, что наша атлетика хотя каплю содержит в себе из «греческой борьбы», которую мы знаем по мраморам.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ hongha83 (20 tháng 7 năm 2013), “Điền kinh”, Thi viện, lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 4 năm 2025, truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026
- ^ “Semenya starts sports academy, will decide future”, The San Diego Union-Tribune, 21 tháng 4 năm 2010, truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra điền kinh trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |