Điện
Giao diện

Điện (chữ Hán: 電) là tập hợp các hiện tượng vật lý đi kèm với sự tồn tại và chuyển động của vật chất mang điện tích.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1965, Hồ Chí Minh, Di chúc
- Bao giờ ta có nhiều điện, thì “điện táng” càng tốt hơn.
Tiếng Anh
[sửa]- 1597, William Shakespeare, Romeo and Juliet (Romeo và Juliet), Hồi 2 cảnh 3:
- Too like the lightning, which doth cease to be, Ere one can say it lightens.
- ...như ánh chớp kia vội tắt trước khi ta kịp nói: “Kìa chớp lòe!”[2]
- Too like the lightning, which doth cease to be, Ere one can say it lightens.
Tiếng Nga
[sửa]- 1927, Mikhail Afanasievich Bulgakov, Морфий
- Уютнейшая вещь керосиновая лампа, но я за электричество!
- Ấm cúng nhất là đèn dầu rồi, nhưng tôi thích điện hơn!
- Уютнейшая вещь керосиновая лампа, но я за электричество!
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Thiên An (29 tháng 1 năm 2021), “"Chúng tôi sẽ sản xuất được điện rẻ như cho, chỉ có người giàu mới thắp nến": Câu chuyện kinh điển về tầm nhìn của nhà phát minh vĩ đại Edison và bài học người muốn làm giàu phải biết”, Kênh 14, lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 6 năm 2025, truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2025
- ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đặng Thế Bính dịch vở Rômêô và Juliet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 84Quản lý CS1: khác (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra điện trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |