Ấn Độ
Giao diện

Ấn Độ (chữ Hán: 印度) là quốc gia Nam Á. Nơi khởi nguồn nền văn minh sông Ấn, từng là thuộc địa Anh, Ấn Độ độc lập năm 1947. Thủ đô là New Delhi.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxơtê 1:1
- וַיְהִ֖י בִּימֵ֣י אֲחַשְׁוֵר֑וֹשׁ ה֣וּא אֲחַשְׁוֵר֗וֹשׁ הַמֹּלֵךְ֙ מֵהֹ֣דּוּ וְעַד־כּ֔וּשׁ שֶׁ֛בַע וְעֶשְׂרִ֥ים וּמֵאָ֖ה מְדִינָֽה׃ (אסתר א)
- Xảy trong đời vua A-suê-ru, — tức A-suê-ru kia mà cai-trị trên một trăm hai mươi bảy tỉnh, từ Ấn-độ cho đến Ê-thi-ô-bi,
- וַיְהִ֖י בִּימֵ֣י אֲחַשְׁוֵר֑וֹשׁ ה֣וּא אֲחַשְׁוֵר֗וֹשׁ הַמֹּלֵךְ֙ מֵהֹ֣דּוּ וְעַד־כּ֔וּשׁ שֶׁ֛בַע וְעֶשְׂרִ֥ים וּמֵאָ֖ה מְדִינָֽה׃ (אסתר א)
Tiếng Bengal
[sửa]- 1911, Rabindranath Tagore, জনগণমন (Jana Gana Mana - trở thành quốc ca Ấn Độ)
- জনগণমঙ্গলদায়ক জয় হে ভারতভাগ্যবিধাতা!
জয় হে, জয় হে, জয় হে, জয় জয় জয় জয় হে।।- Người mang lại phước lành cho muôn dân,
Vinh quang thay, Đấng định đoạt vận mệnh Ấn Độ!
Vinh quang thay! Vinh quang thay! Vinh quang thay!
Vinh quang, vinh quang, vinh quang, vinh quang thuộc về Người!
- Người mang lại phước lành cho muôn dân,
- জনগণমঙ্গলদায়ক জয় হে ভারতভাগ্যবিধাতা!
Tiếng Hindi
[sửa]- Thế kỷ 19, Bharatendu Harishchandra, भारतेंदु-नाटकावली, ६–भारत दुर्दशा
- भारतदुर्दशा न देखी जाई॥
- Cảnh khổ cực của Ấn Độ, ta chẳng đành lòng đứng nhìn!
- भारतदुर्दशा न देखी जाई॥
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra Ấn Độ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
