Ai Cập
Giao diện

Ai Cập (chữ Hán: 埃及) là quốc gia liên lục địa có phần lớn lãnh thổ tại Bắc Phi, cùng với bán đảo Sinai thuộc Tây Á. Lịch sử Ai Cập bắt nguồn từ thời cổ đại, nổi tiếng với biểu tượng kim tự tháp.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1927, Phan Bội Châu, Nam quốc dân tu tri, X
- Kìa nước Ai-cập, có học-sinh-đoàn. Nước Phi-luật-Tân, có thanh-niên-đội Mọi người mọi giỏi, độc lập một quần. Giỏi cả mọi quần, độc lập một nước.
Tiếng Ả Rập Ai Cập
[sửa]- 1952, Ahmed Rami, مصر التى فى خاطرى وفى دمى (Ai Cập trong trái tim và huyết quản ta)
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 29:15
- מִן־הַמַּמְלָכוֹת֙ תִּֽהְיֶ֣ה שְׁפָלָ֔ה וְלֹֽא־תִתְנַשֵּׂ֥א ע֖וֹד עַל־הַגּוֹיִ֑ם וְהִ֨מְעַטְתִּ֔ים לְבִלְתִּ֖י רְד֥וֹת בַּגּוֹיִֽם׃ (יחזקאל כט)
- Nước Ê-díp-tô sẽ là một nước yếu-hèn hơn hết các nước, và sẽ không dấy lên trên các nước nữa; ta sẽ khiến chúng nó kém đi, hầu cho chúng nó không cai-trị các nước nữa.
- מִן־הַמַּמְלָכוֹת֙ תִּֽהְיֶ֣ה שְׁפָלָ֔ה וְלֹֽא־תִתְנַשֵּׂ֥א ע֖וֹד עַל־הַגּוֹיִ֑ם וְהִ֨מְעַטְתִּ֔ים לְבִלְתִּ֖י רְד֥וֹת בַּגּוֹיִֽם׃ (יחזקאל כט)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 2:14
- ὁ δὲ ἐγερθεὶς παρέλαβε τὸ παιδίον καὶ τὴν μητέρα αὐτοῦ νυκτός, καὶ ἀνεχώρησεν εἰς Αἴγυπτον, (Κατά Ματθαίον)
- Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô.
- ὁ δὲ ἐγερθεὶς παρέλαβε τὸ παιδίον καὶ τὴν μητέρα αὐτοῦ νυκτός, καὶ ἀνεχώρησεν εἰς Αἴγυπτον, (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra Ai Cập trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
