Algérie
Giao diện

Algérie (tiếng Ả Rập: الجزائر, tiếng Berber: ⴷⵣⴰⵢⵔ) là một quốc gia tại Bắc Phi và là quốc gia lớn nhất châu Phi. Tên Algérie bắt nguồn từ thủ đô và thành phố lớn nhất là Algiers.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1926, Tản Đà, Giấc mộng con, VIII
Tiếng Ả Rập
[sửa]- 2019, Khadija Benguenna
- الجزائر ليست ملكاً لأحد.. ليست تفاصيل جغرافية تبتعد ببعدنا عنها وتقترب بقربنا منها.. هي جغرافيا القلب نحملها معنا في صدورنا لا في جيوبنا.[1]
Tiếng Pháp
[sửa]- 1943, Ferhat Abbas, Manifeste du peuple algérien (Tuyên ngôn người dân Algérie ngày 10 tháng 2)
- Les Algériens musulmans seront à tel point dépossédés et asservis qu’ils apparaîtront, dans leur propre pays, comme de misérables étrangers : services publics, armée, administration, commerce, industrie, banque, presse, tout sera entre les mains de la minorité européenne. L’indigène ne sera plus rien. Sa langue même sera officiellement qualifiée de langue étrangère. L’Européen, qui le domine et le gouverne, sera tout. Il lui disputera même les emplois les plus subalternes : cantonnier, garde-champêtre, concierge, portier…[2]
- Người Hồi giáo Algérie sẽ bị tước đoạt và nô dịch đến mức trở thành kẻ ngoại bang khốn cùng ngay tại quê hương mình: từ dịch vụ công, quân đội, bộ máy hành chính cho đến thương mại, công nghiệp, ngân hàng hay báo chí, tất thảy đều nằm trong tay thiểu số người châu Âu. Người bản xứ sẽ chẳng còn là gì cả. Thậm chí, ngay cả ngôn ngữ mình cũng bị chính thức coi là ngoại ngữ. Người châu Âu thống trị sẽ là tất cả. Họ tranh giành với dân bản xứ ngay cả những công việc thấp kém nhất: từ phu quét đường, tuần đinh cho đến bảo vệ hay người gác cổng...
- Les Algériens musulmans seront à tel point dépossédés et asservis qu’ils apparaîtront, dans leur propre pays, comme de misérables étrangers : services publics, armée, administration, commerce, industrie, banque, presse, tout sera entre les mains de la minorité européenne. L’indigène ne sera plus rien. Sa langue même sera officiellement qualifiée de langue étrangère. L’Européen, qui le domine et le gouverne, sera tout. Il lui disputera même les emplois les plus subalternes : cantonnier, garde-champêtre, concierge, portier…[2]
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]- ^ رياض معزوزي (6 tháng 11 năm 2019), “خديجة بن قنّة تتحدث لـ «عربي بوست» عن سرَّ غيابها، وماذا قال لها مرسي عن معارضيه، ولماذا ستقاطع انتخابات الجزائر”, عربي بوست (bằng tiếng Ả Rập), lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 1 năm 2025, truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2026
- ^ Bruno Modica (24 tháng 3 năm 2017), Manifeste du peuple algérien (10 février 1943) (bằng tiếng Pháp), lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 1 năm 2026, truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2026
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra Algeria trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
