Bước tới nội dung

Bánh mì

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Tĩnh vật với chồng pho mát, bánh mì và bánh quy vòng của Clara Peeters năm 1615

Bánh mìthực phẩm được chế biến từ bột mì hoặc từ ngũ cốc được nghiền ra trộn với nước, thường là bằng cách nướng. Bánh mì được coi là một trong những thực phẩm nhân tạo lâu đời nhất và phổ biến toàn thế giới.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1939, Phan Bội Châu, Bánh mì
    Mì kia gốc phải nước mình không?
    Nghe tiếng rao mì thốt động lòng.
    Chiếc bánh não nùng mùi đất lạ,
    Bát cơm đau đớn máu cha ông.

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Êxêchiên 4:9
    וְאַתָּ֣ה קַח־לְךָ֡ חִטִּ֡ין וּ֠שְׂעֹרִ֠ים וּפ֨וֹל וַעֲדָשִׁ֜ים וְדֹ֣חַן וְכֻסְּמִ֗ים וְנָתַתָּ֤ה אוֹתָם֙ בִּכְלִ֣י אֶחָ֔ד וְעָשִׂ֧יתָ אוֹתָ֛ם לְךָ֖ לְלָ֑חֶם מִסְפַּ֨ר הַיָּמִ֜ים אֲשֶׁר־אַתָּ֣ה ׀ שׁוֹכֵ֣ב עַֽל־צִדְּךָ֗ שְׁלֹשׁ־מֵא֧וֹת וְתִשְׁעִ֛ים י֖וֹם תֹּאכְﬞלֶֽנּוּ׃ (יחזקאל ד)
    Cũng hãy lấy lúa mì, mạch-nha, đậu, biển-đậu, kê, và đại-mạch, để vào một bình, dùng làm bánh cho mình; ngươi nằm nghiêng bao nhiêu ngày, thì ngươi sẽ ăn bánh ấy trong bấy nhiêu ngày, tức là ba trăm chín mươi ngày.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 7:9
    ἢ τίς ἐστιν ἐξ ὑμῶν ἄνθρωπος, ὃν ἐὰν αἰτήσῃ ὁ υἱὸς αὐτοῦ ἄρτον, μὴ λίθον ἐπιδώσει αὐτῷ; (Κατά Ματθαίον)
    Trong các ngươi có ai, khi con mình xin bánh, mà cho đá chăng?

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Dương Tường dịch vở Đêm thứ mười hai, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 1159Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]