Bánh mì
Giao diện

Bánh mì là thực phẩm được chế biến từ bột mì hoặc từ ngũ cốc được nghiền ra trộn với nước, thường là bằng cách nướng. Bánh mì được coi là một trong những thực phẩm nhân tạo lâu đời nhất và phổ biến toàn thế giới.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1939, Phan Bội Châu, Bánh mì
Tiếng Anh
[sửa]- 1602, William Shakespeare, Twelfth Night (Đêm thứ mười hai), Hồi II, cảnh III:
- Goe sir, rub your Chaine with crums.
- Thôi đi đi, chú mày, lấy ruột bánh mì mà cọ cái dây chuyền cổ cho sạch.[1]
- Goe sir, rub your Chaine with crums.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Êxêchiên 4:9
- וְאַתָּ֣ה קַח־לְךָ֡ חִטִּ֡ין וּ֠שְׂעֹרִ֠ים וּפ֨וֹל וַעֲדָשִׁ֜ים וְדֹ֣חַן וְכֻסְּמִ֗ים וְנָתַתָּ֤ה אוֹתָם֙ בִּכְלִ֣י אֶחָ֔ד וְעָשִׂ֧יתָ אוֹתָ֛ם לְךָ֖ לְלָ֑חֶם מִסְפַּ֨ר הַיָּמִ֜ים אֲשֶׁר־אַתָּ֣ה ׀ שׁוֹכֵ֣ב עַֽל־צִדְּךָ֗ שְׁלֹשׁ־מֵא֧וֹת וְתִשְׁעִ֛ים י֖וֹם תֹּאכְﬞלֶֽנּוּ׃ (יחזקאל ד)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Mathiơ 7:9
- ἢ τίς ἐστιν ἐξ ὑμῶν ἄνθρωπος, ὃν ἐὰν αἰτήσῃ ὁ υἱὸς αὐτοῦ ἄρτον, μὴ λίθον ἐπιδώσει αὐτῷ; (Κατά Ματθαίον)
- Trong các ngươi có ai, khi con mình xin bánh, mà cho đá chăng?
- ἢ τίς ἐστιν ἐξ ὑμῶν ἄνθρωπος, ὃν ἐὰν αἰτήσῃ ὁ υἱὸς αὐτοῦ ἄρτον, μὴ λίθον ἐπιδώσει αὐτῷ; (Κατά Ματθαίον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Dương Tường dịch vở Đêm thứ mười hai, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 1159Quản lý CS1: khác (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra bánh mì trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |