Bánh xe
Giao diện

Bánh xe là khối tròn bằng vật liệu cứng và bền, tại tâm được khoét một lỗ qua đó được đặt ổ trục mà bánh xe sẽ quay khi có mômen lực hoặc mômen tác dụng lên, từ đó tạo thành một trong sáu máy cơ đơn giản.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1940, Nguyễn Bính, Tình tôi
- Hồn cô cát bụi kinh thành
Đa đoan vó ngựa chung tình bánh xe
- Hồn cô cát bụi kinh thành
Tiếng Anh
[sửa]- 1608, William Shakespeare, King Lear (Vua Lia), Hồi 5 lớp 3
- The wheel is come full circle; I am here.
- Phải rồi: bánh xe số phận đã chuyển trọn một vòng. Và bây giờ, ta đến bước này đây.[1]
- The wheel is come full circle; I am here.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Nahum 3:2
- ק֣וֹל שׁ֔וֹט וְק֖וֹל רַ֣עַשׁ אוֹפָ֑ן וְס֣וּס דֹּהֵ֔ר וּמֶרְכָּבָ֖ה מְרַקֵּדָֽה׃ (נחום ג)
- Người ta nghe tăm roi, tiếng ầm của bánh xe; ngựa thì phóng-đại, xe thì chạy mau.
- ק֣וֹל שׁ֔וֹט וְק֖וֹל רַ֣עַשׁ אוֹפָ֑ן וְס֣וּס דֹּהֵ֔ר וּמֶרְכָּבָ֖ה מְרַקֵּדָֽה׃ (נחום ג)
Tiếng Trung
[sửa]- ~512 TCN, Tôn Vũ, 孫子兵法, 九地第十一 (Binh pháp Tôn Tử - Ngô Văn Triện dịch), Thiên Cửu-địa
- 是故方馬埋輪,未足恃也;
- Ấy cho nên buộc chân ngựa chôn bánh xe, chưa đủ chắc cậy.
- 是故方馬埋輪,未足恃也;
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra bánh xe trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |