Bước tới nội dung

Bánh xe

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Bánh xe nước Ba Tư của William Simpson ~ năm 1864-5

Bánh xe là khối tròn bằng vật liệu cứng và bền, tại tâm được khoét một lỗ qua đó được đặt ổ trục mà bánh xe sẽ quay khi có mômen lực hoặc mômen tác dụng lên, từ đó tạo thành một trong sáu máy cơ đơn giản.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Nahum 3:2
    ק֣וֹל שׁ֔וֹט וְק֖וֹל רַ֣עַשׁ אוֹפָ֑ן וְס֣וּס דֹּהֵ֔ר וּמֶרְכָּבָ֖ה מְרַקֵּדָֽה׃ (נחום ג)
    Người ta nghe tăm roi, tiếng ầm của bánh xe; ngựa thì phóng-đại, xe thì chạy mau.

Tiếng Trung

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Thế Lữ dịch vở Vua Lia, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 601Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]