Báo giấy
Giao diện

Báo giấy hay báo in là các ấn phẩm xuất bản định kỳ chứa thông tin bằng văn bản về các sự kiện thời sự và thường được in bằng mực đen trên nền giấy trắng hoặc xám.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1928, Phan Bội Châu, Cao đẳng quốc dân, 10
- Ngoài bút ái-quốc cũng đã có một đôi kẻ múa men, tên tờ giấy nhật trình cũng đã tỏ vẽ một vài câu thương nòi thương nước.
Tiếng Anh
[sửa]- 1787, Thomas Jefferson, thư gửi Edward Carrington
- The basis of our governments being the opinion of the people, the very first object should be to keep that right; and were it left to me to decide whether we should have a government without newspapers or newspapers without a government, I should not hesitate a moment to prefer the latter. But I should mean that every man should receive those papers & be capable of reading them.
- Vì nền tảng chính quyền chúng ta là ý kiến nhân dân, mục tiêu hàng đầu phải là duy trì quyền đó; và nếu được giao cho tôi quyết định nên có một chính phủ không có báo chí hay báo chí không có chính phủ, tôi sẽ không ngần ngại chọn phương án thứ hai. Nhưng tôi muốn nói rằng mọi người đều nên nhận được những tờ báo đó và có khả năng đọc chúng.
- The basis of our governments being the opinion of the people, the very first object should be to keep that right; and were it left to me to decide whether we should have a government without newspapers or newspapers without a government, I should not hesitate a moment to prefer the latter. But I should mean that every man should receive those papers & be capable of reading them.
Tiếng Nga
[sửa]- 1815, Pyotr Andreyevich Vyazemsky, Когда? Когда?
- Когда газета позабудет
Людей морочить без стыда,
Суббота отрицать не будет
Того, что скажет середа?
Когда, когда?- Bao giờ tờ báo mới quên
Lừa người mà không xấu hổ,
Thứ Bảy không chối cãi
Thứ Tư sẽ nói gì?
Bao giờ, bao giờ?
- Bao giờ tờ báo mới quên
- Когда газета позабудет
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra báo viết trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |