Bước tới nội dung

Bóng chày

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Đánh bóng

Bóng chày (tiếng Anh: baseball) là môn thể thao dùng gậy đánh bóng giữa hai đội chơi, mỗi đội chín người chơi, luân phiên tấn công và phòng thủ. Có xuất xứ từ Anh, bóng chày trở thành môn thể thao của Hoa Kỳ và lan rộng khắp thế giới.

Trích dẫn

[sửa]
  • ~1964, Bill Veeck
    There are only two seasons – winter and baseball.[1]
    Chỉ có hai mùa – mùa đông và bóng chày.
  • 1974, Jim Wohlford (thường gán cho Yogi Berra)
    Ninety per cent of this game is half mental.
    Biến thể phổ biến: Ninety percent of this game is mental, and the other half is physical.[2]
    Bóng chày có 90% là tinh thần - phần còn lại là thể lực.[3]
  • 1989, George H. W. Bush
    Baseball is just the great American pastime. I try to figure out what it is. I think it's the joy of feeling a part of, more than other sports -- wondering whether the guy's going to walk the hitter on purpose, wondering if the steal sign is on, wondering if he's going to bring in a relief pitcher ... The fan somehow feels more a part of the game sitting in the stands ... A lot of them are faster moving, but, in baseball, I get caught up in what I'd do if I were managing. The game seems to move along pretty good ... but I don't even mind when it drags.[4]
    Bóng chày đơn giản là thú tiêu khiển vĩ đại nhất của nước Mỹ. Tôi vẫn thường tự hỏi điều gì làm nên sức hút của nó. Tôi đồ rằng đó là niềm vui khi mình cảm thấy là một phần của trận đấu, hơn hẳn bất kỳ môn thể thao nào khác -- kiểu như là, cứ phải tự hỏi liệu gã kia có định cố tình cho đối thủ đi bộ không, hay tự hỏi liệu dấu hiệu trộm gôn đã bật chưa, rồi liệu tay ném dự bị có được tung vào sân không... Một người hâm mộ khi ngồi trên khán đài, bằng cách nào đó, sẽ thấy mình nhập cuộc sâu sắc hơn... Nhiều môn khác thì công nhận là nhanh hơn thật, nhưng với bóng chày, tôi cứ bị cuốn vào việc mình sẽ làm gì nếu bản thân là huấn luyện viên. Trận đấu cứ thế trôi đi khá là ổn áp... mà nói thật, kể cả khi nó có dông dài một chút, tôi cũng chẳng thấy phiền lòng đâu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Cassidy Lent, “The Winter of Baseball Life”, Baseball Hall of Fame (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2025, truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026
  2. ^ "Baseball is ninety percent mental, and the other half is physical", Barry Popik (bằng tiếng Anh), 23 tháng 9 năm 2015, lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 2 năm 2026, truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026
  3. ^ Dương Hưng (18 tháng 11 năm 2008), “Xả stress bằng bóng chày”, Tiền phong, lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 6 năm 2021, truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026
  4. ^ Thomas Boswell (31 tháng 3 năm 1989), “A President's Passion for Baseball”, The Washington Post (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2024, truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2026

Liên kết ngoài

[sửa]