Bước tới nội dung

Bơi

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Thiên nga bơi trên mặt nước

Bơi là sự vận động trong nước hay chất lỏng thường không nhờ trợ giúp. Đối với con người, bơi là hoạt động thể dục thể thao hay giải trí, là một môn thi đấu Thế vận hội.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • ~1606, William Shakespeare, Macbeth, Hồi I, cảnh II:
    Doubtful it stood;
    As two spent swimmers, that do cling together
    And choke their art.
    ...tình thế đang dùng dằng chưa quyết, tựa như hai kẻ đang bơi, mệt nhoài cố bám lấy nhau, sức cùng lực kiệt, không còn thi thố được tài năng.[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Êxêchiên 47:5
    וַיָּ֣מׇד אֶ֔לֶף נַ֕חַל אֲשֶׁ֥ר לֹא־אוּכַ֖ל לַעֲבֹ֑ר כִּֽי־גָא֤וּ הַמַּ֙יִם֙ מֵ֣י שָׂ֔חוּ נַ֖חַל אֲשֶׁ֥ר לֹא־יֵעָבֵֽר׃ (יחזקאל מז)
    Người lại đo một ngàn nữa; bấy giờ là một con sông, ta không lội qua được; vì nước đã lên, phải đạp-bơi; ấy là một con sông mà người ta không có thể lội qua.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Bùi Phụng, Bùi Ý dịch vở Măcbet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 418Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]