Bạc
Giao diện

Bạc là nguyên tố hóa học ký hiệu Ag (tiếng Latinh: Argentum) với số hiệu nguyên tử 47 trong bảng tuần hoàn. Bạc là kim loại rất quý có giá trị lâu dài, được sử dụng làm tiền tệ, trang sức, đồ gia dụng.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, Nguyễn Bính, Đôi khuyên bạc
- Tằm tơ kéo được đôi khuyên bạc
Giấu diếm nay nàng mới dám đeo.
- Tằm tơ kéo được đôi khuyên bạc
- 1990, Trần Ngọc Mai, Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học
Tiếng Anh
[sửa]- Thế kỷ 14, Geoffrey Chaucer, The Canon's Yeoman's Tale
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Gióp 28:1
- כִּ֤י יֵ֣שׁ לַכֶּ֣סֶף מוֹצָ֑א
וּ֝מָק֗וֹם לַזָּהָ֥ב יָזֹֽקּוּ׃ (איוב כח)- Bạc có mỏ để người ta đào lấy nó,
Và vàng có nơi người ta luyện nó.
- Bạc có mỏ để người ta đào lấy nó,
- כִּ֤י יֵ֣שׁ לַכֶּ֣סֶף מוֹצָ֑א
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Luca 19:23
- καὶ διατί οὐκ ἔδωκας τὸ ἀργύριόν μου ἐπὶ τὴν τράπεζαν, καὶ ἐγὼ ἐλθὼν σὺν τόκῳ ἂν ἔπραξα αὐτό; (Κατά Λουκάν)
- cớ sao ngươi không giao bạc ta cho hàng bạc? Khi ta về, sẽ lấy lại vốn và lời.
- καὶ διατί οὐκ ἔδωκας τὸ ἀργύριόν μου ἐπὶ τὴν τράπεζαν, καὶ ἐγὼ ἐλθὼν σὺν τόκῳ ἂν ἔπραξα αὐτό; (Κατά Λουκάν)
Tiếng Latinh
[sửa]- Thế kỷ 3 TCN, Titus Maccius Plautus, Asinaria
- Argentum accepi, dote imperium vendidi.
- Được bạc, ta bán cả đế chế có lời.
- Argentum accepi, dote imperium vendidi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Trần Ngọc Mai (2006), Truyện kể về 109 nguyên tố hóa học, Nhà xuất bản Giáo dục, tr. 14
- ^ Geoffrey Chaucer, Larry Dean Benson (2008), The Riverside Chaucer (bằng tiếng Anh), Oxford University Press, tr. 273
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra bạc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |