Bắc Cực
Giao diện

Bắc Cực là vùng quanh điểm có vĩ độ bằng +90 độ trên Trái Đất nên mọi hướng đều là hướng Nam.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Tiếng Nga
[sửa]- 1909, Igor Severyanin, Полярные пылы
Tiếng Ý
[sửa]- 1973, Ennio Flaiano, La solitudine del satiro
- L'italiano, nella sua qualità di personaggio comico, è un tentativo della natura di smitizzare se stessa. Prendete il Polo Nord: è abbastanza serio preso in sé. Un italiano al Polo Nord vi aggiunge subito qualcosa di comico, che prima non ci aveva colpito. Il Polo Nord non è più serio. La vastità della superficie ghiacciata è eccessiva. A che serve? Perché? Non si può far niente per rimediare? Pensa il personaggio comico italiano. [2]
- Gã người Ý kia, trong cốt cách của vai hề thượng hạng, chính là nỗ lực tạo hóa nhằm tước bỏ vẻ trang nghiêm tự đại của chính mình. Hãy chiêm ngưỡng Bắc Cực: tự thân nó vốn dĩ uy nghi đến cực độ. Nhưng kìa, gã người Ý xuất hiện, và thế là cái vẻ nghiêm cẩn ấy bỗng chốc nhuốm màu hài kịch — một nét duyên hóm hỉnh mà trước đó ta chẳng hề mảy may cảm nhận. Giờ đây, Bắc Cực chẳng còn nghiêm trang được nữa. Cái bát ngát của mặt băng kia sao mà phô trương thái quá! Để làm gì cơ chứ? Tại sao lại thế? Chẳng lẽ không thể làm gì để điểm xuyết lại cho bớt vẻ hoang sơ sao? — Gã người Ý, nhân vật hài kịch của chúng ta, thầm nghĩ như vậy.
- L'italiano, nella sua qualità di personaggio comico, è un tentativo della natura di smitizzare se stessa. Prendete il Polo Nord: è abbastanza serio preso in sé. Un italiano al Polo Nord vi aggiunge subito qualcosa di comico, che prima non ci aveva colpito. Il Polo Nord non è più serio. La vastità della superficie ghiacciata è eccessiva. A che serve? Perché? Non si può far niente per rimediare? Pensa il personaggio comico italiano. [2]
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra bắc cực trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
