Bộ xương
Giao diện

Bộ xương hay khung xương là khung cứng giúp bảo vệ và kết cấu ở nhiều loài động vật. Có hai loại khác nhau: bộ xương ngoài là vỏ ngoài ổn định một sinh vật, còn bộ xương trong là hình thức cấu trúc hỗ trợ bên trong cơ thể.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 16, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Bạch Vân gia huấn, XV
- Vẽ hổ khó vẽ bộ xương,
Biết người biết mặt khó lường lòng ai.
- Vẽ hổ khó vẽ bộ xương,
- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Trệ khách
- 風塵隊裡留皮骨
客枕蕭蕭兩鬢蓬- Phong trần đội lý lưu bì cốt,
Khách chẩm tiêu tiêu lưỡng mấn bồng.- Trong đám người phong trần, mình để lại bộ xương bọc da,
Nằm nơi đất khách, hai mái tóc bạc lòa xòa trên gối.
- Trong đám người phong trần, mình để lại bộ xương bọc da,
- Phong trần đội lý lưu bì cốt,
- 風塵隊裡留皮骨
- 1925, Tản Đà, Nhời dẫn trước bài tựa truyện Tỳ-Bà
- Ngựa tuấn nọ để còn xương thiên lý, ngàn vàng chưa dễ mấy ai mua.
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Giăng 19:36
- ἐγένετο γὰρ ταῦτα ἵνα ἡ γραφὴ πληρωθῇ, Ὀστοῦν οὐ συντριβήσεται αὐτοῦ. (Κατά Ιωάννην)
- Vì đều đó xảy ra, cho được ứng-nghiệm lời Kinh-thánh nầy: Chẳng một cái xương nào của Ngài sẽ bị gãy.
- ἐγένετο γὰρ ταῦτα ἵνα ἡ γραφὴ πληρωθῇ, Ὀστοῦν οὐ συντριβήσεται αὐτοῦ. (Κατά Ιωάννην)
Tiếng Trung
[sửa]- Thế kỷ 8, Đỗ Phủ, 蘇端薛復筵簡薛華醉歌 (Tô Đoan, Tiết Phúc diên giản Tiết Hoa tuý ca), Nhượng Tống dịch
- 亦知窮愁安在哉。
忽憶雨時秋井塌,
古人白骨生青苔,
如何不飲令心哀。- Diệc tri cùng sầu an tại tai.
Hốt ức vũ thì thu tỉnh tháp,
Cổ nhân bạch cốt sinh thanh đài,
Như hà bất ẩm linh tâm ai.- Chợt nhớ trận mưa mau hôm nọ
Lỡ mồ xưa trật bộ xương khô
Trên xương rêu xám mọc đua
Cớ sao không uống để cho lòng buồn
- Chợt nhớ trận mưa mau hôm nọ
- Diệc tri cùng sầu an tại tai.
- 亦知窮愁安在哉。
Tiếng Ý
[sửa]- 1879, Igino Ugo Tarchetti, Memento!
- Quando a me stringo il tuo corpo vezzoso,
Obbliar non poss’io, cara fanciulla,
Che vi è sotto uno scheletro nascoso.- Khi ôm chặt cơ thể đáng yêu của em,
Em yêu à, anh không thể quên
Rằng một bộ xương ẩn bên dưới.
- Khi ôm chặt cơ thể đáng yêu của em,
- Quando a me stringo il tuo corpo vezzoso,
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra khung xương trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |