Bước tới nội dung

Biển

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Đứng trước biển

Biển nói chung là vùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương, hoặc là hồ lớn không có đường thông ra đại dương một cách tự nhiên, đôi khi chỉ cả hồ nước ngọt lớn.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2607-8
    蹎𡗶󰘚彼泠汀
    捻昌別𢭮死生准󰅹
    Chân trời mặt biển lênh đênh,
    Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào?

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1599, William Shakespeare, Julius Caesar, Hồi I, cảnh III:
    ...and I haue seene
    Th'ambitious Ocean swell, and rage, and foame,
    To be exalted with the threatning Clouds:
    ...và tôi đã từng trông thấy biển lớn đầy tham vọng, sóng nước dâng cao và gầm rít và bọt ngầu trắng xóa, vươn lên tới những tầng mây dữ dội;[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Luca 21:25
    καὶ τότε ὄψονται τὸν υἱὸν τοῦ ἀνθρώπου ἐρχόμενον ἐν νεφέλῃ μετὰ δυνάμεως καὶ δόξης πολλῆς. (Κατά Λουκάν)
    Sẽ có các điềm lạ trong mặt trời, mặt trăng, cùng các ngôi sao; còn dưới đất, dân các nước sầu-não rối-loạn vì biển nổi tiếng om-sòm và sóng-đào.

Xem thêm

[sửa]

Chú thích

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Tuấn Đô dịch vở Julius Xêdar, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 749Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]