Biển
Giao diện

Biển nói chung là vùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương, hoặc là hồ lớn không có đường thông ra đại dương một cách tự nhiên, đôi khi chỉ cả hồ nước ngọt lớn.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 2607-8
- 蹎𡗶彼泠汀
捻昌別𢭮死生准- Chân trời mặt biển lênh đênh,
Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào?
- Chân trời mặt biển lênh đênh,
- 蹎𡗶彼泠汀
- 1938, Hàn Mặc Tử, Biển hồn ta
Tiếng Anh
[sửa]- 1599, William Shakespeare, Julius Caesar, Hồi I, cảnh III:
- ...and I haue seene
Th'ambitious Ocean swell, and rage, and foame,
To be exalted with the threatning Clouds:- ...và tôi đã từng trông thấy biển lớn đầy tham vọng, sóng nước dâng cao và gầm rít và bọt ngầu trắng xóa, vươn lên tới những tầng mây dữ dội;[1]
- ...and I haue seene
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Thi Thiên 139:9
- אֶשָּׂ֥א כַנְפֵי־שָׁ֑חַר
אֶ֝שְׁכְּנָ֗ה בְּאַחֲרִ֥ית יָֽם׃ (תהלים קלט)- Nhược-bằng tôi lấy cánh hừng-đông,
Bay qua ở tại cuối-cùng biển,
- Nhược-bằng tôi lấy cánh hừng-đông,
- אֶשָּׂ֥א כַנְפֵי־שָׁ֑חַר
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Luca 21:25
- καὶ τότε ὄψονται τὸν υἱὸν τοῦ ἀνθρώπου ἐρχόμενον ἐν νεφέλῃ μετὰ δυνάμεως καὶ δόξης πολλῆς. (Κατά Λουκάν)
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra biển trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |