Bước tới nội dung

Cày

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Tolstoy đi cày của Ilya Yefimovich Repin năm 1887

Cày là xáo trộn lớp mặt đất ở độ sâu từ 20–30 cm, dùng nông cụ để xới đất chuẩn bị bước đầu cho gieo sạ hoặc trồng cây.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 15, Lê Thánh Tông, Vịnh người đi cày
    Một cày, một cuốc, phận đà đành,
    Song viết ai bằng song viết canh?
    Diệt, vắt, tay cầm quyền tướng súy,
    Thừa lưa thóc chứa lộc công khanh.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Êsai 28:24
    הֲלוֹא֙ אִם־שִׁוָּ֣ה פָנֶ֔יהָ וְהֵפִ֥יץ קֶ֖צַח וְכַמֹּ֣ן יִזְרֹ֑ק וְשָׂ֨ם חִטָּ֤ה שׂוֹרָה֙ וּשְׂעֹרָ֣ה נִסְמָ֔ן וְכֻסֶּ֖מֶת גְּבֻלָתֽוֹ׃ (ישעיהו כח)
    Kẻ cày để gieo, há hằng ngày cứ cày luôn hay sao? Há chẳng vỡ đất và bừa hay sao?

Tiếng Hy Lạp

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Tân Ước, II Timôthê 2:6
    τὸν κοπιῶντα γεωργὸν δεῖ πρῶτον τῶν καρπῶν μεταλαμβάνειν. (Προς Τιμόθεον Β')
    Người cày ruộng đã khó-nhọc thì phải trước nhứt được thâu hoa-lợi.

Tiếng Pháp

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]