Cày
Giao diện

Cày là xáo trộn lớp mặt đất ở độ sâu từ 20–30 cm, dùng nông cụ để xới đất chuẩn bị bước đầu cho gieo sạ hoặc trồng cây.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 15, Lê Thánh Tông, Vịnh người đi cày
- Một cày, một cuốc, phận đà đành,
Song viết ai bằng song viết canh?
Diệt, vắt, tay cầm quyền tướng súy,
Thừa lưa thóc chứa lộc công khanh.
- Một cày, một cuốc, phận đà đành,
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, II Timôthê 2:6
- τὸν κοπιῶντα γεωργὸν δεῖ πρῶτον τῶν καρπῶν μεταλαμβάνειν. (Προς Τιμόθεον Β')
- Người cày ruộng đã khó-nhọc thì phải trước nhứt được thâu hoa-lợi.
- τὸν κοπιῶντα γεωργὸν δεῖ πρῶτον τῶν καρπῶν μεταλαμβάνειν. (Προς Τιμόθεον Β')
Tiếng Pháp
[sửa]- 1678, Jean de La Fontaine, Le Laboureur et ses Enfans (Người cày cấy với mấy đứa con - Trương Minh Ký dịch)
- Remuez vostre champ dés qu’on aura fait l’Oust.
Creusez, foüillez, bêchez, ne laissez nulle place
Où la main ne passe et repasse.- Hễ mùa màng gặt hái rồi, thì cày bừa đất ấy, đào, bươi, cuốc xốc, chớ để chỗ nào mà tay chẳng bươi qua móc lại.
- Remuez vostre champ dés qu’on aura fait l’Oust.
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra cày trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |