Công nghệ
Giao diện

Công nghệ là sự phát minh, thay đổi, việc sử dụng và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống cùng phương pháp tổ chức, nhằm giải quyết vấn đề có mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể đòi hỏi hàm lượng chất xám cao.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1915, Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục, III.18
- Nước ta, công nghệ thì cũng chẳng thiếu thứ gì, nhưng chỉ vì tính người mình không biết quí trọng công nghệ, người làm nghề tựa hồ như bất đắc dĩ không học được mà làm quan, chẳng lẽ ngồi khoanh tay mà chịu chết mới phải xoay ra làm nghề mà thôi. Mà làm nghề thì không cần gì lấy tinh xảo, chỉ cốt làm cho bán rẻ tiền được nhiều người mua là hơn. Nghề như thế thì mong sao cho tấn tới thịnh vượng được, mà công nghệ suy nhược, lại là vì người có học thức không chịu làm, người chịu làm thì lại là người không có học thức, chẳng qua chỉ theo lối cũ nghìn năm xưa chớ không nghĩ được cách thức mới nào nữa.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Xuất Ai Cập ký 35:35
- מִלֵּ֨א אֹתָ֜ם חׇכְמַת־לֵ֗ב לַעֲשׂוֹת֮ כׇּל־מְלֶ֣אכֶת חָרָ֣שׁ ׀ וְחֹשֵׁב֒ וְרֹקֵ֞ם בַּתְּכֵ֣לֶת וּבָֽאַרְגָּמָ֗ן בְּתוֹלַ֧עַת הַשָּׁנִ֛י וּבַשֵּׁ֖שׁ וְאֹרֵ֑ג עֹשֵׂי֙ כׇּל־מְלָאכָ֔ה וְחֹשְׁבֵ֖י מַחֲשָׁבֹֽת׃ (שמות לה)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Công vụ 17:29
- γένος οὖν ὑπάρχοντες τοῦ Θεοῦ, οὐκ ὀφείλομεν νομίζειν χρυσῷ ἢ ἀργύρῳ ἢ λίθῳ, χαράγματι τέχνης καὶ ἐνθυμήσεως ἀνθρώπου, τὸ θεῖον εἶναι ὅμοιον. (Πράξεις των Αποστόλων)
Tiếng Latinh
[sửa]- 1303-1305, Dante Alighieri, De vulgari eloquentia, quyển I, chương VII:
- Quotquot autem exercitii varietates tendebant ad opus, tot tot idiomatibus tunc genus humanum disjungitur; et quanto excellentius exercebant, tanto rudius nunc et barbarius loquuntur.
- Có bao nhiêu loại công việc liên quan đến chương trình này, thì loài người cũng bị phân mảnh ra bấy nhiêu ngôn ngữ, và công nghệ càng đòi hỏi nhiều kỹ năng thì ngôn ngữ càng thô sơ và thiếu văn hóa.
- Quotquot autem exercitii varietates tendebant ad opus, tot tot idiomatibus tunc genus humanum disjungitur; et quanto excellentius exercebant, tanto rudius nunc et barbarius loquuntur.
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra công nghệ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |