Cờ vây
Giao diện

Cờ vây (tiếng Trung: 围棋) là trò chơi cờ bàn chiến lược dành cho hai người chơi, có nguồn gốc từ Trung Quốc cách đây hơn 2.500 năm. Trò chơi này nổi tiếng vì giàu tính chiến lược mặc dù luật chơi tương đối đơn giản . Cờ vây phổ biến ở Đông Á, đặc biệt là ở Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc, nơi có hơn 100 triệu người chơi thường xuyên.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, hát ả đào Kiếp nhân sinh
- Khi cờ vây, khi bài lá, khi tiếu ngạo, khi cầm ca,
Nhận phong vị hào hoa làm lạc thú.
- Khi cờ vây, khi bài lá, khi tiếu ngạo, khi cầm ca,
Tiếng Nhật
[sửa]- 1623, Hon'inbō Sansa, thơ tuyệt mệnh
- 「碁なりせば 劫(コウ)なと打ちて 生くべきに 死ぬるばかりは 手もなかりけり」。
- Ví phỏng đời là ván cờ vây, ta hẳn đã tranh Kiếp để tìm đường sống; nhưng trước cái chết chẳng còn nước đi nào nữa rồi.
- 「碁なりせば 劫(コウ)なと打ちて 生くべきに 死ぬるばかりは 手もなかりけり」。
Tiếng Trung
[sửa]- Thế kỷ 9, Hàn Dũ, 畫記 (Họa ký - Phan Khôi dịch)
- 旃車三兩。雜兵器弓矢旌旗刀劔矛循弓服矢房甲胄之屬,缾盂簦笠筐筥錡釜飲食服用之器,壺矢博奕之具,二百五十有一。皆曲極其妙。
- Xe ba cỗ. Binh khí là những đồ như cung, tên, cờ, dao, gươm, xà mâu, thuẫn, áo cung, bao tên, giáp, trụ, lại những đồ vặt như bình, vò, tơi, nón, giỏ, oi, nồi, chảo, là những đồ dùng vào việc ăn, uống, mặc, đựng, với đồ chơi như là hồ, tên, bàn cờ vây, hết thảy là hai trăm năm mươi mốt cái, cái nào cũng khéo hết chỗ nói.
- 旃車三兩。雜兵器弓矢旌旗刀劔矛循弓服矢房甲胄之屬,缾盂簦笠筐筥錡釜飲食服用之器,壺矢博奕之具,二百五十有一。皆曲極其妙。
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra cờ vây trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |