Bước tới nội dung

Cam chanh

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Bình và đĩa chanh của Vincent van Gogh năm 1887

Cam chanh là các loài thực vật thuộc chi Citrus, quả có mùi thơm, thông thường có thể kể như cam, chanh, bưởi, quất,...

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
Ca dao
  • Vườn em có đất trồng chanh
    Cho anh bứng gốc cam sành trồng bên[1]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 2015, Seth Dickinson, The Traitor Baru Cormorant
    “Salt and citrus,” Cairdine Farrier said, joining her at the stern with a lemon in each hand. “The chemicals of empire.”
    “Salt to preserve food for long journeys,” Baru recited. “Citrus for scurvy.” [2]
    Muối và cam chanh,” Cairdine Farrier nói, đứng cạnh cô ở đuôi tàu, mỗi tay cầm một quả chanh. “Hóa chất của đế quốc.”
    “Muối để bảo quản thực phẩm cho những hành trình dài,” Baru đọc thuộc lòng. “Cam chanh để chữa bệnh scorbut.”

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ “Vườn em có đất trồng chanh”, Ca dao Mẹ, truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025
  2. ^ Seth Dickinson, The Traitor (bằng tiếng Anh), Pan Macmillan, tr. 33, ISBN 9781447281177

Liên kết ngoài

[sửa]