Canada
Giao diện

Canada là quốc gia ở cực bắc Bắc Mỹ có diện tích lớn thứ nhì thế giới. Canada giáp với Hoa Kỳ bằng đường biên dài nhất thế giới, cùng ba đại dương là Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. Từng thuộc Đế quốc Anh, còn nay nằm trong Khối Thịnh vượng chung. Thủ đô là Ottawa.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1910, Hoàng Cao Khải, Gương sử Nam, Thiên thứ nhất, Tiết thứ ba
- Nghĩa là từ giầy mà đi, người nước ta phải nương dựa lấy nước Lang-sa, để mà thay đổi trong việc học hành, thì về sau sự khôn ngoan mình đã tấn tới rồi, chắc là nước Lang-sa cho mình tự-chủ ở trong, nước Lang-sa bảo-hộ ở ngoài, thì về sau mình cũng như nước Gia-nã-đại, (le Canada), nước Uc-đại-Lị (l'Australie) là thuộc-địa của nước Hồng-mao (l'Angleterre).
Tiếng Anh
[sửa]- 1867, Alexander Muir, The Maple Leaf Forever
- In days of yore, from Britain's shore,
Wolfe, the dauntless hero, came
And planted firm Britannia's flag
On Canada's fair domain.
Here may it wave, our boast, our pride
And, joined in love together,
The thistle, shamrock, rose entwine
The Maple Leaf forever!- Thuở xa xưa ấy, từ bờ biển nước Anh
Wolfe — vị anh hùng quả cảm vô song đã tiến bước sang đây
Và cắm sâu lá cờ kiêu hãnh Britannia
Trên dải đất Canada tươi đẹp, ngút ngàn.
Mong cờ mãi tung bay, niềm kiêu hãnh, lòng tự hào chúng ta,
Và trong tình yêu gắn kết, keo sơn chẳng rời,
Nhành kế, cỏ ba lá, hoa hồng cùng đóa bách hợp kết bện vào nhau,
Dưới bóng hình Lá Phong xanh tươi mãi mãi!
- Thuở xa xưa ấy, từ bờ biển nước Anh
- In days of yore, from Britain's shore,
Tiếng Pháp
[sửa]- 1880, Adolphe-Basile Routhier, Ô Canada (O Canada - Quốc ca)
- Ô Canada ! Terre de nos aïeux,
Ton front est ceint de fleurons glorieux !
Car ton bras sait porter l'épée,
Il sait porter la croix !
Ton histoire est une épopée
Des plus brillants exploits.
Et ta valeur, de foi trempée,
Protègera nos foyers et nos droits,
Protègera nos foyers et nos droits.- O Canada! Our home and native land!
True patriot love in all thy sons command.
With glowing hearts we see thee rise,
The True North strong and free!
From far and wide,
O Canada, we stand on guard for thee.
God keep our land glorious and free!
O Canada, we stand on guard for thee.
O Canada, we stand on guard for thee.- O Canada! Quê hương đất nước thái bình.
Tình yêu tổ quốc tha thiết trong tim muôn người.
Tiền nhân can trường, phá núi khai sông,
xây đắp quốc gia hùng cường.
Từ khắp mọi miền,
O Canada! Bảo vệ giang sơn toàn dân!
Ơn phúc đất lành tự do dân quyền.
O Canada! quê hương chung lòng gìn giữ.
O Canada! Huy hoàng tổ quốc ngàn sau.[1]
- O Canada! Quê hương đất nước thái bình.
- O Canada! Our home and native land!
- Ô Canada ! Terre de nos aïeux,
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]- ^ , Lời của Bắc Phong, “O Canada!” (PDF), Wordpress, 2017, Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2020Quản lý CS1: khác (liên kết)
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra Canada trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
