Bước tới nội dung

Chuối

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Cậu bé ăn chuối của José Ferraz de Almeida Júnior năm 1897

Chuốiquả các loài cây thuộc chi Musa, một trong những trái cây phổ biến nhất. Có nguồn gốc từ Đông Nam Á và Úc, chuối đã được trồng khắp vùng nhiệt đới.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
  • 1927, Sasha Chorny, Платан,
    Огонь электрический вспыхнул дугой ―
    Сверкнули дождинки вдоль ветки нагой.
    На светлую лавку косится платан:
    Мальчишка в окне выбирает банан,
    Лукавая кошка, урча на огонь,
    Хозяйскую дочку толкает в ладонь.[1]
    Lửa điện bùng lên vòng cung—
    Giọt mưa lấp lánh trên cành trơ trụi.
    Cây sung dâu liếc nhìn ghế dài sáng rực:
    Cậu bé con chọn chuối bên khung cửa
    Mèo ranh mãnh, gừ gừ bên đống lửa,
    Dụi dụi vào tay con gái bà chủ nhà.

Tiếng Ý

[sửa]
  • 2003, Caparezza, ca khúc Cover
    In classe mangio una banana che mi dà
    quindici minuti di notorietà[2]
    Ăn một quả chuối trong lớp khiến tôi
    nổi tiếng trong vòng 15 phút

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Саша Чёрный, Платан (bằng tiếng Nga), truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025
  2. ^ Caparezza (8 tháng 9 năm 2003), “Caparezza - Cover testo lyric”, Rockit (bằng tiếng Ý), truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025

Liên kết ngoài

[sửa]