Chuối
Giao diện

Chuối là quả các loài cây thuộc chi Musa, một trong những trái cây phổ biến nhất. Có nguồn gốc từ Đông Nam Á và Úc, chuối đã được trồng khắp vùng nhiệt đới.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 15, Nguyễn Trãi, Cây chuối
- Tình thư một bức phong còn kín,
Gió nơi đâu gượng mở xem.
- Tình thư một bức phong còn kín,
Tiếng Nga
[sửa]- 1927, Sasha Chorny, Платан,
- Огонь электрический вспыхнул дугой ―
Сверкнули дождинки вдоль ветки нагой.
На светлую лавку косится платан:
Мальчишка в окне выбирает банан,
Лукавая кошка, урча на огонь,
Хозяйскую дочку толкает в ладонь.[1]
- Огонь электрический вспыхнул дугой ―
Tiếng Ý
[sửa]- 2003, Caparezza, ca khúc Cover
- In classe mangio una banana che mi dà
quindici minuti di notorietà[2]- Ăn một quả chuối trong lớp khiến tôi
nổi tiếng trong vòng 15 phút
- Ăn một quả chuối trong lớp khiến tôi
- In classe mangio una banana che mi dà
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Саша Чёрный, Платан (bằng tiếng Nga), truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025
- ^ Caparezza (8 tháng 9 năm 2003), “Caparezza - Cover testo lyric”, Rockit (bằng tiếng Ý), truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra chuối trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |