Cuba
Giao diện

Cuba là quốc đảo ở vùng biển Caribe. Thủ đô là La Habana.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1964, Tố Hữu, Từ Cu-ba
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]- 1868, Pedro Figueredo, La Bayamesa (Quốc ca Cuba)
- Al combate corred, bayameses,
que la patria os contempla orgullosa.
No temáis una muerte gloriosa,
que morir por la patria es vivir.- Hãy xông pha và chiến đấu, dân Bayamo,
Tổ quốc sẽ tự hào với chiến công của chúng ta
Đừng sợ hãi trước cái chết, hỡi người lính ơi,
Vì hi sinh cho quê hương là sống đời!
- Hãy xông pha và chiến đấu, dân Bayamo,
- Al combate corred, bayameses,
- 1967, Julio Cortázar
- El amor de Cuba por el Che me hizo sentir extrañamente argentino el 2 de enero, cuando el saludo de Fidel en la plaza de la Revolución al comandante Guevara, allí donde éste, desató en 300.000 hombres una ovación que duró diez minutos.[2]
- Tình yêu sâu sắc của người dân Cuba dành cho Che đã khơi dậy trong tôi niềm tự hào Argentina kỳ lạ vào ngày 2 tháng 1, đúng vào khoảnh khắc Fidel cất lời chào Tư lệnh Guevara giữa Quảng trường Cách mạng, thổi bùng lên làn sóng hoan hô cuồng nhiệt kéo dài mười phút của ba vạn con người.
- El amor de Cuba por el Che me hizo sentir extrañamente argentino el 2 de enero, cuando el saludo de Fidel en la plaza de la Revolución al comandante Guevara, allí donde éste, desató en 300.000 hombres una ovación que duró diez minutos.[2]
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]- ^ “Từ Cu-ba”, Thi viện, lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 1 năm 2026, truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2026
- ^ Edmundo Llamas (2009), Espa–ol (bằng tiếng Tây Ban Nha), Lulu.com, tr. 245, ISBN 9780557046799
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra Cuba trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
