Dòng điện
Giao diện

Dòng điện là dòng các hạt mang điện di chuyển qua một chất dẫn điện hoặc qua một không gian, được đo bằng tốc độ của dòng điện tích qua một tiết diện. Đơn vị SI của dòng điện là Ampe (ký hiệu A).
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, Khuyết danh, thơ Tình yêu vật lý
Tiếng Anh
[sửa]- 1917, B. C. Forbes (bị gán nhầm phổ biến cho W. Clement Stone), Keys to Success: Personal Efficiency
- Enthusiasm is the electric current that keeps the engine of life going at top speed.[2]
- Nhiệt huyết là dòng điện duy trì động cơ cuộc sống chạy với tốc độ tối đa.
- Enthusiasm is the electric current that keeps the engine of life going at top speed.[2]
Tiếng Đức
[sửa]- 1895, Albert Einstein, Über die Untersuchung des Ätherzustandes im magnetischen Felde
- Der elektrische Strom setzt bei seinem Entstehen den umliegenden Äther in irgend eine, bisher ihrem Wesen nach noch nicht sicher bestimmte, momentane Bewegung.[3]
- Khi được tạo ra, dòng điện sẽ đưa ê-te xung quanh vào một dạng chuyển động tức thời nào đó, bản chất của chuyển động này vẫn chưa được xác định chắc chắn.
- Der elektrische Strom setzt bei seinem Entstehen den umliegenden Äther in irgend eine, bisher ihrem Wesen nach noch nicht sicher bestimmte, momentane Bewegung.[3]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “Những bài thơ "Tình yêu vật lý"”, B0 Chuyên Lý Tổng Hợp, lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 2 năm 2020, truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2025
- ^ Bertie Charles Forbes (1918), Keys to Success: Personal Efficiency (bằng tiếng Anh), B. C. Forbes Publishing Company, tr. 134
- ^ Albert Einstein (1971), Über die Untersuchung des Ätherzustandes im magnetischen Felde (bằng tiếng Đức), Physik Verlag
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra dòng điện trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |