Damascus
Giao diện

Damascus (tiếng Ả Rập: دمشق) hay Đa-mách là thủ đô và thành phố lớn nhất Syria, còn được gọi là Thành phố Hoa nhài. Damascus là một trong những thành phố có người ở liên tục cổ nhất trên thế giới,
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 2020, Duy Trinh-Trần Hiếu, Ước mơ về cuộc sống hòa bình trên mảnh đất Syria
- Mất mát vô cùng lớn là cảm nhận của chúng tôi trên đường ra sân bay Damascus. Rời Syria, đất nước từng được xem như "xứ sở thần tiên của chàng Alladin," chúng tôi vẫn ám ảnh về ước mơ của một cụ bà với khuôn mặt nhăn nheo, khắc khổ, đi lại rất khó khăn mà chúng tôi đã gặp ở trại tị nạn tạm thời Hirjila.[1]
Tiếng Ả Rập
[sửa]- 1962, Nizar Qabbani, وصف دمشق
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êsai 17:1
- מַשָּׂ֖א דַּמָּ֑שֶׂק הִנֵּ֤ה דַמֶּ֙שֶׂק֙ מוּסָ֣ר מֵעִ֔יר וְהָיְתָ֖ה מְעִ֥י מַפָּלָֽה׃ (ישעיהו יז)
- Gánh-nặng về Đa-mách. Nầy, Đa-mách bị trừ ra, không kể làm thành nữa, và sẽ trở nên một đống đổ-nát.
- מַשָּׂ֖א דַּמָּ֑שֶׂק הִנֵּ֤ה דַמֶּ֙שֶׂק֙ מוּסָ֣ר מֵעִ֔יר וְהָיְתָ֖ה מְעִ֥י מַפָּלָֽה׃ (ישעיהו יז)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Công vụ 22:11
- ὡς δὲ οὐκ ἐνέβλεπον ἀπὸ τῆς δόξης τοῦ φωτὸς ἐκείνου, χειραγωγούμενος ὑπὸ τῶν συνόντων μοι, ἦλθον εἰς Δαμασκόν. (Πράξεις των Αποστόλων)
- Bởi cớ sự chói-lói của ánh sáng đó, thì tôi chẳng thấy được, nên những kẻ cùng đi nắm tay dắt tôi đến thành Đa-mách.
- ὡς δὲ οὐκ ἐνέβλεπον ἀπὸ τῆς δόξης τοῦ φωτὸς ἐκείνου, χειραγωγούμενος ὑπὸ τῶν συνόντων μοι, ἦλθον εἰς Δαμασκόν. (Πράξεις των Αποστόλων)
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]- ^ Duy Trinh-Trần Hiếu (18 tháng 11 năm 2020), “Ước mơ về cuộc sống hòa bình trên mảnh đất Syria”, VietnamPlus, truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2026
- ^ عباس العزاوي (1962), تاريخ الأدب العربي في العراق (bằng tiếng Ả Rập), الجزء الأول, مطبوعات المجمع العلمي العراقي, tr. 336
