Ethanol
Giao diện

Ethanol hay rượu ngũ cốc, cồn là hợp chất hữu cơ nằm trong dãy đồng đẳng của alcohol, dễ cháy, không màu, là một trong các rượu thông thường có trong thành phần đồ uống chứa cồn.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 16, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vô đề 46
- Anh anh, chú chú, mừng hơ hải,
Rượu rượu, chè chè, thết tả tơi !
- Anh anh, chú chú, mừng hơ hải,
- 1939, Bích Khê, Người say rượu
- Rạng mai có kẻ đi về đấy:
Ôi! Người say rượu chết nằm queo!
Ngọc sương nức nở tan thành lệ!
Hơi rượu say nồng vẫn quyện theo!
- Rạng mai có kẻ đi về đấy:
- 1940, Nguyễn Bính, Rượu xuân
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êsai 5:11
- ה֛וֹי מַשְׁכִּימֵ֥י בַבֹּ֖קֶר שֵׁכָ֣ר יִרְדֹּ֑פוּ מְאַחֲרֵ֣י בַנֶּ֔שֶׁף יַ֖יִן יַדְלִיקֵֽם׃ (ישעיהו ה)
- Khốn thay cho kẻ dậy sớm đặng tìm-kiếm rượu, chầy đến ban đêm, phát nóng vì rượu!
- ה֛וֹי מַשְׁכִּימֵ֥י בַבֹּ֖קֶר שֵׁכָ֣ר יִרְדֹּ֑פוּ מְאַחֲרֵ֣י בַנֶּ֔שֶׁף יַ֖יִן יַדְלִיקֵֽם׃ (ישעיהו ה)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Luca 5:39
- καὶ οὐδεὶς πιὼν παλαιὸν εὐθέως θέλει νέον· λέγει γάρ, Ὁ παλαιὸς χρηστότερός ἐστιν. (Κατά Λουκάν)
- Lại cũng không ai uống rượu cũ lại đòi rượu mới; vì người nói rằng: Rượu cũ ngon hơn.
- καὶ οὐδεὶς πιὼν παλαιὸν εὐθέως θέλει νέον· λέγει γάρ, Ὁ παλαιὸς χρηστότερός ἐστιν. (Κατά Λουκάν)
Tiếng Nga
[sửa]- 1999, Tatyana Stefanenko, Этнопсихология
- Массовой алкоголизации подвержены многие народы Сибири и Дальнего Востока. Причем проблема состоит не только в характерной для них специфике этнобиологического реагирования на этанол.[1]
- Nhiều người Siberia và Viễn Đông phải chịu cảnh nghiện rượu hàng loạt. Hơn nữa, vấn đề không chỉ nằm ở phản ứng sinh học dân tộc đặc trưng của họ đối với ethanol.
- Массовой алкоголизации подвержены многие народы Сибири и Дальнего Востока. Причем проблема состоит не только в характерной для них специфике этнобиологического реагирования на этанол.[1]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Т. Г. Стефаненко (2009), Этнопсихология (bằng tiếng Nga), М.: Аспект Пресс
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra ethanol trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |