Góc
Giao diện

Góc trong hình học Euclid là phần mặt phẳng nằm giữa hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm. Trong tiếng Việt thường ngày, từ góc dùng để chỉ vị trí không ở trung tâm như: góc nhà, góc trời,...
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 367-368
- 自低𧣳𣷭邊𡗶
𬋟湄退退圭𠊛身- Từ đây góc bể bên trời,
Nắng mưa thui thủi quê người một thân.
- Từ đây góc bể bên trời,
- 自低𧣳𣷭邊𡗶
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Xuất Ai Cập ký 36:28
- וּשְׁנֵ֤י קְרָשִׁים֙ עָשָׂ֔ה לִמְקֻצְעֹ֖ת הַמִּשְׁכָּ֑ן בַּיַּרְכָתָֽיִם׃ (שמות לו)
- và về hai góc sau thì làm hai tấm ván.
- וּשְׁנֵ֤י קְרָשִׁים֙ עָשָׂ֔ה לִמְקֻצְעֹ֖ת הַמִּשְׁכָּ֑ן בַּיַּרְכָתָֽיִם׃ (שמות לו)
Tiếng Đức
[sửa]- 2006, Philipp Lahm
- Der Ball sollte genau dahin gehen. Ich habe mir die Kugel vorgelegt und mit Auge in den Winkel geschlenzt. In dem Moment habe ich nicht daran gedacht, daß ich das erste WM-Tor geschossen habe. Für mich war es das Tor des Jahres, es war sogar das Tor meines Lebens.[1]
- Đáng ra bóng phải bay thẳng đến. Tôi đã khéo léo đẩy bóng vào góc khung thành. Lúc đó, tôi không hề nhận ra mình vừa ghi bàn thắng đầu tiên tại World Cup. Với tôi, đó là bàn thắng của năm; thậm chí là bàn thắng cả đời.
- Der Ball sollte genau dahin gehen. Ich habe mir die Kugel vorgelegt und mit Auge in den Winkel geschlenzt. In dem Moment habe ich nicht daran gedacht, daß ich das erste WM-Tor geschossen habe. Für mich war es das Tor des Jahres, es war sogar das Tor meines Lebens.[1]
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Công vụ 4:11
- οὗτός ἐστιν ὁ λίθος ὁ ἐξουθενηθεὶς ὑφ’ ὑμῶν τῶν οἰκοδομούντων, ὁ γενόμενος εἰς κεφαλὴν γωνίας. (Πράξεις των Αποστόλων)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Peter Hess (11 tháng 6 năm 2006), “Philipp Lahm wird zu Maradonas Liebling”, Frankfurter Allgemeine Zeitung (bằng tiếng Đức), lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 1 năm 2025, truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra góc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |