Bước tới nội dung

Góc

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Thước đo góc điện tử

Góc trong hình học Euclid là phần mặt phẳng nằm giữa hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm. Trong tiếng Việt thường ngày, từ góc dùng để chỉ vị trí không ở trung tâm như: góc nhà, góc trời,...

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 367-368
    自低𧣳𣷭邊𡗶
    𬋟湄退退圭𠊛󰜋身
    Từ đây góc bể bên trời,
    Nắng mưa thui thủi quê người một thân.

Tiếng Do Thái

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]
  • 2006, Philipp Lahm
    Der Ball sollte genau dahin gehen. Ich habe mir die Kugel vorgelegt und mit Auge in den Winkel geschlenzt. In dem Moment habe ich nicht daran gedacht, daß ich das erste WM-Tor geschossen habe. Für mich war es das Tor des Jahres, es war sogar das Tor meines Lebens.[1]
    Đáng ra bóng phải bay thẳng đến. Tôi đã khéo léo đẩy bóng vào góc khung thành. Lúc đó, tôi không hề nhận ra mình vừa ghi bàn thắng đầu tiên tại World Cup. Với tôi, đó là bàn thắng của năm; thậm chí là bàn thắng cả đời.

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Peter Hess (11 tháng 6 năm 2006), “Philipp Lahm wird zu Maradonas Liebling”, Frankfurter Allgemeine Zeitung (bằng tiếng Đức), lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 1 năm 2025, truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2025

Liên kết ngoài

[sửa]