Bước tới nội dung

Gặm nhấm

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Một số loài gặm nhấm năm 1880

Gặm nhấm là các loài thú thuộc bộ Rodentia với đặc trưng cặp răng cửa liên tục phát triển ở mỗi hàm trên và hàm dưới, cần được giữ ngắn bằng cách gặm nhấm. Có khoảng 2.300 loài với các tên tiêu biểu như chuột, nhím, hải ly,...

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 19, Nguyễn Đình Chiểu, Thảo thử hịch
    Nay có loài chuột: Lông mọc xồm-xàm; Tục kêu xù, lắt.
    Tính hay ăn vặt; Lòng chẳng kiêng-dè.
    Chỗ ở-ăn hang lỗ nhiều bề; Đường qua lại đào ra hai ngách.
    Nghe hơi động vội-vàng chạy mất, nhát quá mẹ cheo; Chờ đêm khuya sẽ lén-lút nhau, liếng hơn cha khỉ.
    Gọi danh-hiệu: chuột xạ, chuột lắt, chuột xù, chuột cống, anh em dòng họ nhiều tên; Tra quán-chỉ: ở nhà, ở ruộng, ở rạch, ở ngòi, bậu-bạn non sông lắm lối.

Tiếng Ba Lan

[sửa]
  • 2016, Mikołaj Golachowski, Czochrałem antarktycznego słonia
    Gryzonie są fantastyczne, można też dzięki nim prześledzić mnóstwo ekologicznych zjawisk i procesów.[1]
    Động vật gặm nhấm rất tuyệt vời và nhờ chúng mà chúng ta có thể theo dõi nhiều hiện tượng và quá trình sinh thái.

Tiếng Estonia

[sửa]
  • 2008, Andres Ehin, Udusulistaja, tr. 150
    tiunüiisus ise on lääbakil
    teda närivad närilised
    cá ngừ bị mắc lưỡi câu
    đang bị loài gặm nhấm nhai nuốt.

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 11:5
    וְאֶת־הַשָּׁפָ֗ן כִּֽי־מַעֲלֵ֤ה גֵרָה֙ ה֔וּא וּפַרְסָ֖ה לֹ֣א יַפְרִ֑יס טָמֵ֥א ה֖וּא לָכֶֽם׃ (ויקרא יא)
    con chuột đồng, nó nhơi, nhưng không có móng rẽ, nên hãy cầm nó là loài vật không sạch;

Tiếng Pháp

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Mikołaj Golachowski (2016), Czochrałem antarktycznego słonia (bằng tiếng Ba Lan), Warszawa: Marginesy, tr. 53

Liên kết ngoài

[sửa]