Gỗ
Giao diện

Gỗ là loại mô cấu trúc xốp và dạng sợi, được tìm thấy trong thân và rễ cây, được dùng làm nhiên liệu, vật liệu xây dựng, chế tạo công cụ, vũ khí, đồ nội thất và giấy.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1925, Tản Đà, Thơ Tản Đà, 6
- Trách ai đánh đá nung vôi,
Trách ai ngả gỗ trên đồi đốt than.
- Trách ai đánh đá nung vôi,
Tiếng Anh
[sửa]- 1602, William Shakespeare, Hamlet, Hồi 4 cảnh 7
- Is the great loue the generall gender beare him,
Who dipping all his Faults in their affection,
Would like the Spring that turneth Wood to Stone,
Conuert his Gyues to Graces.- Chúng sẽ lấy tình yêu ấy mà bao che hết tội lỗi của y, và cũng giống như dòng suối kia chuyển gỗ thành đá, chúng sẽ biến những điều xấu của y thành điều hay.[1]
- Is the great loue the generall gender beare him,
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Êxêchiên 15:3
- הֲיֻקַּ֤ח מִמֶּ֙נּוּ֙ עֵ֔ץ לַעֲשׂ֖וֹת לִמְלָאכָ֑ה אִם־יִקְח֤וּ מִמֶּ֙נּוּ֙ יָתֵ֔ד לִתְל֥וֹת עָלָ֖יו כׇּל־כֶּֽלִי׃ (יחזקאל טו)
- Người ta có thể lấy gỗ bởi nó để làm việc gì? Có dùng làm đinh để treo vật gì được chăng?
- הֲיֻקַּ֤ח מִמֶּ֙נּוּ֙ עֵ֔ץ לַעֲשׂ֖וֹת לִמְלָאכָ֑ה אִם־יִקְח֤וּ מִמֶּ֙נּוּ֙ יָתֵ֔ד לִתְל֥וֹת עָלָ֖יו כׇּל־כֶּֽלִי׃ (יחזקאל טו)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, I Côrinhtô 3:12
- εἰ δέ τις ἐποικοδομεῖ ἐπὶ τὸν θεμέλιον τοῦτον χρυσόν, ἄργυρον, λίθους τιμίους, ξύλα, χόρτον, καλάμην, (Προς Κορινθίους Α')
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra gỗ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |