Bước tới nội dung

Gan

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Prometheus bị ăn gan của Peter Paul Rubens, ~năm 1618

Gan là cơ quan của động vật có xương sống, bao gồm cả con người. Cơ quan này đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa và một số các chức năng khác trong cơ thể như dự trữ glycogen, tổng hợp protein huyết tương và thải độc. Gan cũng sản xuất dịch mật, một dịch thể quan trọng trong quá trình tiêu hóa. Trong ngôn ngữ, gan thường dùng để biểu trưng cho ý chí mạnh mẽ, chịu đựng và gan lỳ.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • Thế kỷ 13, Trần Hưng Đạo, Dụ chư tỳ tướng hịch văn
    余常臨餐忘食 中夜撫枕
    涕泗交痍 心腹如搗
    常以未能食肉寢皮 絮肝飲血為恨也
    Phan Kế Bính dịch Hịch tướng sĩ
    Ngày quên ăn, đêm ngủ không an.
    Vỗ mình thổn thức canh tàn,
    Chạnh đau khúc dạ, chảy dàn giọt châu.
    Ăn gan ấy mới hầu thỏa dạ,
    Uống huyết kia mới hả giận này.
    Trần Trọng Kim dịch Hịch tướng sĩ
    Ta đây, ngày thì quên ăn, đêm thì quên ngủ, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa, chỉ căm-tức rằng chưa được sả thịt lột da của quân giặc, dẫu thân này phơi ngoài nội cỏ, xác này gói trong da ngựa, thì cũng đành lòng.
    Ngô Tất Tố dịch Hịch tướng sĩ
    Ta thường thì tới bữa quên ăn, giữa đêm vỗ gối, nước mắt tràn xuống đầy mép, tấm lòng đau như bị đâm, vẫn lấy cái sự chưa thể ăn thịt nằm da, nuốt gan uống máu của chúng làm tức.

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 7:4
    וְאֵת֙ שְׁתֵּ֣י הַכְּלָיֹ֔ת וְאֶת־הַחֵ֙לֶב֙ אֲשֶׁ֣ר עֲלֵיהֶ֔ן אֲשֶׁ֖ר עַל־הַכְּסָלִ֑ים וְאֶת־הַיֹּתֶ֙רֶת֙ עַל־הַכָּבֵ֔ד עַל־הַכְּלָיֹ֖ת יְסִירֶֽנָּה׃ (ויקרא ז)
    hai trái cật và mỡ hai trái cật nơi cạnh hông và tấm da mỏng bọc gan, gỡ gần nơi hai trái cật.

Xem thêm

[sửa]

Liên kết ngoài

[sửa]