Gan
Giao diện

Gan là cơ quan của động vật có xương sống, bao gồm cả con người. Cơ quan này đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa và một số các chức năng khác trong cơ thể như dự trữ glycogen, tổng hợp protein huyết tương và thải độc. Gan cũng sản xuất dịch mật, một dịch thể quan trọng trong quá trình tiêu hóa. Trong ngôn ngữ, gan thường dùng để biểu trưng cho ý chí mạnh mẽ, chịu đựng và gan lỳ.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 13, Trần Hưng Đạo, Dụ chư tỳ tướng hịch văn
- 余常臨餐忘食 中夜撫枕
涕泗交痍 心腹如搗
常以未能食肉寢皮 絮肝飲血為恨也- Phan Kế Bính dịch Hịch tướng sĩ
- Trần Trọng Kim dịch Hịch tướng sĩ
- Ta đây, ngày thì quên ăn, đêm thì quên ngủ, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa, chỉ căm-tức rằng chưa được sả thịt lột da của quân giặc, dẫu thân này phơi ngoài nội cỏ, xác này gói trong da ngựa, thì cũng đành lòng.
- Ngô Tất Tố dịch Hịch tướng sĩ
- Ta thường thì tới bữa quên ăn, giữa đêm vỗ gối, nước mắt tràn xuống đầy mép, tấm lòng đau như bị đâm, vẫn lấy cái sự chưa thể ăn thịt nằm da, nuốt gan uống máu của chúng làm tức.
- 余常臨餐忘食 中夜撫枕
- 1907, Huỳnh Tịnh Của, Văn tế con cóc
- Nghiến răng hềm xóm kiến, cay đắng đã mềm một lá gan,
- ~, Phan Châu Trinh, Cảm tác
- Coi lại chỉ còn ba tấc lưỡi,
Trải qua đã nát mấy buồng gan,
- Coi lại chỉ còn ba tấc lưỡi,
Tiếng Anh
[sửa]- 1897, William James, The Will to Believe and Other Essays in Popular Philosophy, Is Life Worth Living:
- Now, it appears to me that the question whether life is worth living is subject to conditions logically much like these. It does, indeed, depend on you the liver.
- Với tôi bây giờ, câu hỏi liệu cuộc sống có đáng sống không phụ thuộc vào những điều kiện logic tương tự như vậy. Thực ra, nó phụ thuộc vào lá gan của anh.
- Now, it appears to me that the question whether life is worth living is subject to conditions logically much like these. It does, indeed, depend on you the liver.
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Lêvi ký 7:4
- וְאֵת֙ שְׁתֵּ֣י הַכְּלָיֹ֔ת וְאֶת־הַחֵ֙לֶב֙ אֲשֶׁ֣ר עֲלֵיהֶ֔ן אֲשֶׁ֖ר עַל־הַכְּסָלִ֑ים וְאֶת־הַיֹּתֶ֙רֶת֙ עַל־הַכָּבֵ֔ד עַל־הַכְּלָיֹ֖ת יְסִירֶֽנָּה׃ (ויקרא ז)
- hai trái cật và mỡ hai trái cật nơi cạnh hông và tấm da mỏng bọc gan, gỡ gần nơi hai trái cật.
- וְאֵת֙ שְׁתֵּ֣י הַכְּלָיֹ֔ת וְאֶת־הַחֵ֙לֶב֙ אֲשֶׁ֣ר עֲלֵיהֶ֔ן אֲשֶׁ֖ר עַל־הַכְּסָלִ֑ים וְאֶת־הַיֹּתֶ֙רֶת֙ עַל־הַכָּבֵ֔ד עַל־הַכְּלָיֹ֖ת יְסִירֶֽנָּה׃ (ויקרא ז)
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra gan trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |