Giấy
Giao diện

Giấy là loại vật liệu mỏng được làm từ chất xơ dày từ vài trăm µm cho đến vài cm, thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới nhờ lực liên kết hydro không có chất kết dính. Loại giấy quan trọng nhất về văn hóa là giấy viết, ngoài ra còn nhiều công dụng khác.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- Thế kỷ 18, Nguyễn Du, Truyện Kiều, câu 49-50
- 衮昂塸埬𢹣𨖲
梭鐄鈽𫽘烣殘紙- Ngổn ngang gò đống kéo lên,
Thoi vàng vó rắc, tro tàn giấy bay.
- Ngổn ngang gò đống kéo lên,
- 衮昂塸埬𢹣𨖲
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Exơra 6:2
- וְהִשְׁתְּכַ֣ח בְּאַחְמְתָ֗א בְּבִ֥ירְתָ֛א דִּ֛י בְּמָדַ֥י מְדִינְתָּ֖א מְגִלָּ֣ה חֲדָ֑ה וְכֵן־כְּתִ֥יב בְּגַוַּ֖הּ דִּכְרוֹנָֽהֿ׃ (עזרא ו)
- Người ta tìm được trong đồn ở Éc-ba-tan tại tỉnh Mê-đi, một cuốn giấy trên đó có di-tích như vầy:
- וְהִשְׁתְּכַ֣ח בְּאַחְמְתָ֗א בְּבִ֥ירְתָ֛א דִּ֛י בְּמָדַ֥י מְדִינְתָּ֖א מְגִלָּ֣ה חֲדָ֑ה וְכֵן־כְּתִ֥יב בְּגַוַּ֖הּ דִּכְרוֹנָֽהֿ׃ (עזרא ו)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, II Giăng 1:12
- Πολλὰ ἔχων ὑμῖν γράφειν, οὐκ ἠβουλήθην διὰ χάρτου καὶ μέλανος· ἀλλὰ ἐλπίζω ἐλθεῖν πρὸς ὑμᾶς καὶ στόμα πρὸς στόμα λαλῆσαι, ἵνα ἡ χαρὰ ἡμῶν ᾖ πεπληρωμένη. (Ιωάννου Β')
- Ta còn nhiều đều muốn viết cho các ngươi; ta không muốn viết bằng giấy và mực, nhưng ta ước-ao đi thăm các ngươi, và đối mặt nói chuyện cùng nhau, hầu cho sự vui-mừng của chúng ta được đầy-dẫy.
- Πολλὰ ἔχων ὑμῖν γράφειν, οὐκ ἠβουλήθην διὰ χάρτου καὶ μέλανος· ἀλλὰ ἐλπίζω ἐλθεῖν πρὸς ὑμᾶς καὶ στόμα πρὸς στόμα λαλῆσαι, ἵνα ἡ χαρὰ ἡμῶν ᾖ πεπληρωμένη. (Ιωάννου Β')
Tiếng Trung
[sửa]- 1946, Mao Trạch Đông
- 一切反動派都是紙老虎[1]
- Tất cả bọn phản động đều chỉ là hổ giấy.
- 一切反動派都是紙老虎[1]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ 石希 (biên tập), “"一切反動派都是紙老虎"”, 人民日报 (bằng tiếng Trung), lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 2 năm 2020, truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra giấy trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |