Giới tính
Giao diện

Giới tính là tính trạng quyết định động vật hoặc thực vật sinh sản hữu tính tạo ra giao tử đực hay cái. Hầu hết các loài sinh vật được phân chia thành hai giới tính là "đực" và "cái", mà mỗi giới tính được đặc trưng bởi nhiều đặc điểm khác nhau về hình thái, giải phẫu, sinh lí,... và nhất là cấu tạo cơ quan sinh sản, chất nội tiết và nhiễm sắc thể giới tính.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1926, Huỳnh Thúc Kháng, Bài đáp của cụ Nghị trưởng viên Nhơn dân Đại biểu Trung Kỳ
- Nước ta thuở xưa theo học thuyết nước Tàu nam tôn nữ ti nam ngoại nữ nội, có câu sanh nữ bất sanh nam, hoảng cấp bất khả sử. Và tục ta có câu: nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô. Lại có câu: vô phúc mới sinh ra con gái.
- 1932, Phan Khôi, Sự phân cách nam nữ và sự tỵ hiềm
- Ta không giữ cái lễ phân cách nam nữ nữa, nhưng ta vẫn còn theo tục, hay tỵ hiềm giữa nam nữ.
Tiếng Anh
[sửa]- 2023, António Guterres
- Gender equality is growing more distant. On the current track, UN Women puts it 300 years away.[1]
- Bình đẳng giới đang ngày càng xa vời. Trên con đường hiện tại, Quỹ phát triển Phụ nữ của Liên Hợp Quốc (UN Woman) cho rằng mục tiêu này cần 300 năm nữa mới đạt được.[2]
- Gender equality is growing more distant. On the current track, UN Women puts it 300 years away.[1]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sáng thế ký 6:19
- וּמִכׇּל־הָ֠חַ֠י מִֽכׇּל־בָּשָׂ֞ר שְׁנַ֧יִם מִכֹּ֛ל תָּבִ֥יא אֶל־הַתֵּבָ֖ה לְהַחֲיֹ֣ת אִתָּ֑ךְ זָכָ֥ר וּנְקֵבָ֖ה יִֽהְיֽוּ׃ (בראשית ו)
- Về các loài sanh-vật, ngươi hãy dẫn xuống tàu mỗi loài một cặp, có đực có cái, có trống có mái, hầu cho ở cùng ngươi đặng giữ tròn sự sống;
- וּמִכׇּל־הָ֠חַ֠י מִֽכׇּל־בָּשָׂ֞ר שְׁנַ֧יִם מִכֹּ֛ל תָּבִ֥יא אֶל־הַתֵּבָ֖ה לְהַחֲיֹ֣ת אִתָּ֑ךְ זָכָ֥ר וּנְקֵבָ֖ה יִֽהְיֽוּ׃ (בראשית ו)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Giêsu, trong Kinh Thánh Tân Ước, Phúc âm Mác 10:6
- ἀπὸ δὲ ἀρχῆς κτίσεως, ἄρσεν καὶ θῆλυ ἐποίησεν αὐτοὺς ὁ Θεός. (Κατά Μάρκον)
- Nhưng từ lúc đầu sáng-thế, Đức Chúa Trời làm ra một người nam và một người nữ..
- ἀπὸ δὲ ἀρχῆς κτίσεως, ἄρσεν καὶ θῆλυ ἐποίησεν αὐτοὺς ὁ Θεός. (Κατά Μάρκον)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ “Gender equality still '300 years away', says UN secretary general”, The Guardian (bằng tiếng Anh), 3 tháng 6 năm 2023, lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 12 năm 2024, truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2025
- ^ Đức Trung (Theo AFP) (7 tháng 3 năm 2023), “Liên Hợp Quốc nói cần 300 năm nữa để đạt bình đẳng giới”, VnExpress, lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 5 năm 2023, truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2025
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra giới tính trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |