Bước tới nội dung

Gia vị

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Cửa hàng gia vị ở Iran

Gia vị là những loại thực phẩm, rau thơm hoặc hợp chất hóa học thêm vào món ăn, có thể tạo những kích thích tích cực nhất định lên cơ quan vị giác, khứu giác và thị giác của người ăn. Gia vị làm thức ăn có cảm giác ngon hơn, kích thích hệ tiêu hóa giúp dễ tiêu hóa.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1599, William Shakespeare, Julius Caesar, Hồi I, cảnh II:
    This Rudenesse is a Sawce to his good Wit,
    Which giues men stomacke to disgest his words
    With better Appetite.
    Cái vẻ thô lỗ kia là một thứ gia vị thêm vào trí khôn ngoan của ông ta, làm cho người đời ngon miệng nuốt trôi những lời lẽ của ông ta một cách ngon lành hơn.[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Nhã Ca 4:14
    נֵ֣רְדְּ ׀ וְכַרְכֹּ֗ם קָנֶה֙ וְקִנָּמ֔וֹן עִ֖ם כׇּל־עֲצֵ֣י לְבוֹנָ֑ה מֹ֚ר וַאֲהָל֔וֹת עִ֖ם כׇּל־רָאשֵׁ֥י בְשָׂמִֽים׃ (שיר השירים ד)
    Cam-tòng và hồng-hoa, xương-bồ và nhục-quế,
    Cùng mọi thức cây có mùi thơm,
    Một-dược, lư-hội với các hương-liệu có danh.

Tiếng Latinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Tuấn Đô dịch vở Julius Xêdar, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 748Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]