Giao tiếp
Giao diện

Giao tiếp hay truyền thông là sự truyền tải thông tin.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 1944, Nam Cao, Sống mòn, Phần XI
- ...Nói tóm lại, trong cách sống, trong việc mưu sinh, trong sự giao tiếp của người dưới đối với người trên, của người nọ đối với người kia chẳng có một chút gì có thể gọi là lạc thú.
Tiếng Anh
[sửa]- 1776, Thomas Jefferson, United States Declaration of Independence (Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ)
- We have appealed to their native justice and magnanimity, and we have conjured them by the ties of our common kindred to disavow these uſurpations, which, would inevitably interrupt our connections and correspondence.
- Chúng ta đã dựa vào ý thức công bằng, lòng hào hiệp và cả những mối liên hệ ruột thịt giữa đôi bên để kêu gọi họ từ bỏ những cuộc chiếm đoạt đã gây cản trở cho mối quan hệ và giao tiếp giữa hai phía.
- We have appealed to their native justice and magnanimity, and we have conjured them by the ties of our common kindred to disavow these uſurpations, which, would inevitably interrupt our connections and correspondence.
Tiếng Do Thái
[sửa]Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Êphêsô 4:29
- πᾶς λόγος σαπρὸς ἐκ τοῦ στόματος ὑμῶν μὴ ἐκπορευέσθω, ἀλλ’ εἴ τις ἀγαθὸς πρὸς οἰκοδομὴν τῆς χρείας, ἵνα δῷ χάριν τοῖς ἀκούουσι. (Προς Εφεσίους)
- Chớ có một lời dữ nào ra từ miệng anh em; nhưng khi đáng nói hãy nói một vài lời lành giúp ơn cho và có ích-lợi cho kẻ nghe đến.
- πᾶς λόγος σαπρὸς ἐκ τοῦ στόματος ὑμῶν μὴ ἐκπορευέσθω, ἀλλ’ εἴ τις ἀγαθὸς πρὸς οἰκοδομὴν τῆς χρείας, ἵνα δῷ χάριν τοῖς ἀκούουσι. (Προς Εφεσίους)
Xem thêm
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra giao tiếp trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |