Golf
Giao diện

Golf hay gôn là môn thể thao mà người chơi dùng nhiều loại gậy để đánh bóng vào một lỗ nhỏ trên sân sao cho số lần đánh càng ít càng tốt.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 2023, Bình Minh
Tiếng Anh
[sửa]- 1937, Ping Bodie
- Golf? Nuts! I never did see any fun in a game, where if I hit a ball, I had to chase it myself.[2]
- Golf á? Nhảm nhí! Tôi chưa bao giờ thấy có gì vui ở một trò chơi mà hễ đánh bóng đi lại phải tự mình chạy theo nó.
- Golf? Nuts! I never did see any fun in a game, where if I hit a ball, I had to chase it myself.[2]
Tiếng Ý
[sửa]- 2016, cầu thủ bóng đá Alessandro Del Piero
- Credo che il golf eserciti, per un calciatore, il fascino dello sport individuale: una sorta di solitudine necessaria. Aiuta a concentrarsi, a entrare in una dimensione completamente diversa da quella che si è abituati a vivere in campo. E poi ci sono tutte quelle caratteristiche che rendono unico e speciale questo sport, a cominciare dallo stare all’aria aperta, prendersi del tempo per sé, godersi anche un po’ di silenzio, che non guasta.[3]
- Tôi cho rằng đối với cầu thủ bóng đá, golf sở hữu sức hấp dẫn của môn thể thao cá nhân: một kiểu cô độc cần thiết. Nó giúp ta tập trung, bước vào chiều không gian hoàn toàn khác biệt so với sân cỏ quen thuộc. Và rồi còn đó tất cả những đặc tính khiến môn thể thao này trở nên độc bản và đặc biệt, bắt đầu từ việc được hòa mình giữa thiên nhiên, dành thời gian cho chính mình, tận hưởng một chút tĩnh lặng – điều vốn chẳng bao giờ thừa.
- Credo che il golf eserciti, per un calciatore, il fascino dello sport individuale: una sorta di solitudine necessaria. Aiuta a concentrarsi, a entrare in una dimensione completamente diversa da quella che si è abituati a vivere in campo. E poi ci sono tutte quelle caratteristiche che rendono unico e speciale questo sport, a cominciare dallo stare all’aria aperta, prendersi del tempo per sé, godersi anche un po’ di silenzio, che non guasta.[3]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Khánh Hồng – Tấn Phước (5 tháng 11 năm 2023), “Diễn viên Bình Minh: 'Tôi từng không nghĩ golf sẽ trở thành nghề của mình'”, vietnamfinance.vn, truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026
- ^ Bill Henry (2 tháng 5 năm 1937), “Ping Bodie Once Ruth's Outfield Mate”, Los Angeles Times (bằng tiếng Anh): 22
- ^ Daniela Cotto (22 tháng 10 năm 2016), “Del Piero: la mia seconda vita? Il golf, un amore a prima vista”, La Stampa (bằng tiếng Ý), truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026
