Hàm số
Giao diện

Hàm số trong toán học là một loại ánh xạ giữa hai tập hợp số liên kết mọi phần tử của tập số đầu tiên với đúng một phần tử của tập số thứ hai.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, [Nguyễn Mỹ]
- Lòng anh vẫn yêu em như đạo hàm liên tục
Anh đã khảo sát dùng nhiều dạng thức
Mà phân tích lòng anh
Đồ thị kia vẫn đồng biến rành rành
Hàm số tình anh tăng lên bậc ba, bốn[1]
- Lòng anh vẫn yêu em như đạo hàm liên tục
Tiếng Latinh
[sửa]- 1748, Leonhard Euler, Introductio in analysin infinitorum, tập 1, tr. 4 (một trong những định nghĩa đầu tiên về hàm số)
- Functio quantitatis variabilis eſt expreſſio analytica quomodocunque compoſita ex illa quantitate variabili, & numeris ſeu quantitatibus conſtantibus.
- Hàm số của một biến số là biểu thức giải tích được tạo thành bằng bất kỳ cách nào từ biến đó và các hằng số.
- Functio quantitatis variabilis eſt expreſſio analytica quomodocunque compoſita ex illa quantitate variabili, & numeris ſeu quantitatibus conſtantibus.
Tiếng Pháp
[sửa]- Thế kỷ 19, Charles Hermite, thư gửi Thomas Joannes Stieltjes
- Je crois que les nombres et les fonctions de l’Analyse ne sont pas le produit arbitraire de notre esprit ; je pense qu’ils existent en dehors de nous, avec le même caractère de nécessité que les choses de la réalité objective, et nous les rencontrons ou les découvrons, et les étudions, comme les physiciens, les chimistes et les zoologistes.[2]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Nguyễn Thụy Kha (3 tháng 8 năm 2015), đăng trên số 27 tháng 12 năm 1996, “Một bài thơ tình độc đáo của nhà thơ liệt sĩ Nguyễn Mỹ”, Tạp chí Cửa Việt, truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2025
- ^ Pierre Delbet (1913), La science et la réalité (bằng tiếng Pháp), Flammarion, tr. 205
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra hàm số trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |