Hàng không
Giao diện

Hàng không (chữ Hán: 航空) đề cập đến việc con người bay bằng khí cụ bay, đồng thời bao gồm các hoạt động, ngành công nghiệp và quản lý liên quan.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- 2025, Phạm Minh Chính
- Hàng không Việt Nam bay tới đâu, biên giới mềm của Việt Nam tới đó.[2]
Tiếng Anh
[sửa]- ~, Neil Armstrong
- Pilots take no special joy in walking: pilots like flying. Pilots generally take pride in a good landing, not in getting out of the vehicle.[3]
- Đi bộ không mang lại niềm vui đặc biệt nào cho phi công cả: họ chỉ thích bay. Điều khiến phi công tự hào là cú đáp cánh hoàn hảo, chứ không phải việc bước ra khỏi phương tiện.
- Pilots take no special joy in walking: pilots like flying. Pilots generally take pride in a good landing, not in getting out of the vehicle.[3]
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]- 1918, Santos Dumont, O que eu vi, o que nós veremos, Parte I
- A quem a humanidade deve a navegação aerea pelo mais pesado que o ar? A's experiencias dos irmãos Wright, feitas às escondidas (elles são os proprios a dizer que fizeram todo o possivel para que não transpirasse nada dos resultados de suas experiencias) e que estavam tão ignoradas no mundo, que vemos todos qualificarem os meus 250 metros de "minuto memoravel na história da aviação", ou é aos Farman, Bleriot e a mim que fizemos todas as nossas demonstrações diante de commissões scientificas e em plena luz do sol?
- Nhân loại phải mang ơn ai cho việc chinh phục bầu trời bằng phương tiện nặng hơn không khí? Là những thí nghiệm giấu giếm của anh em nhà Wright, những người tự nhận đã làm tất cả để bít kín thông tin, khiến thế giới mù tịt đến nỗi ai ai cũng ca ngợi quãng đường 250 mét của tôi là 'phút giây lịch sử'? Hay là ơn của Farman, Blériot và tôi, những người đã phô diễn toàn bộ thành quả trước các ủy ban khoa học và ngay giữa thanh thiên bạch nhật?
- A quem a humanidade deve a navegação aerea pelo mais pesado que o ar? A's experiencias dos irmãos Wright, feitas às escondidas (elles são os proprios a dizer que fizeram todo o possivel para que não transpirasse nada dos resultados de suas experiencias) e que estavam tão ignoradas no mundo, que vemos todos qualificarem os meus 250 metros de "minuto memoravel na história da aviação", ou é aos Farman, Bleriot e a mim que fizemos todas as nossas demonstrações diante de commissões scientificas e em plena luz do sol?
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]- ^ Danh ngôn về Biển cả - Amelia Earhart, Từ điển Danh ngôn, truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2026
- ^ Hà Văn (1 tháng 6 năm 2025), “Thủ tướng: Hàng không Việt Nam bay tới đâu, biên giới mềm của Việt Nam tới đó”, Chính phủ, truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2026
- ^ Francis French, Colin Burgess (2007), In the Shadow of the Moon (bằng tiếng Anh), University of Nebraska Press, tr. 408, ISBN 9780803209848
Liên kết ngoài
[sửa]
Bài viết bách khoa Hàng không tại Wikipedia
| Tra hàng không trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
