Hóa sinh
Giao diện

Hóa sinh là phân ngành của cả hóa học và sinh học, chuyên nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong và liên quan tới sinh vật sống. Hóa sinh có thể được chia làm ba lĩnh vực: sinh học cấu trúc, enzyme và trao đổi chất.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]- 2012, Rupert Sheldrake
- To describe the overwhelming life of a tropical forest just in terms of inert biochemistry and DNA didn't seem to give a very full picture of the world.[1]
- Diễn tả sự sống phong phú trong rừng nhiệt đới chỉ bằng thuật ngữ hóa sinh và DNA dường như không phản ánh được bức tranh toàn cảnh về thế giới.
- To describe the overwhelming life of a tropical forest just in terms of inert biochemistry and DNA didn't seem to give a very full picture of the world.[1]
- 2015, Aaron Ciechanover (Giải Nobel Hóa học 2004)
- Biochemistry is the science of life. All our life processes - walking, talking, moving, feeding - are essentially chemical reactions. So biochemistry is actually the chemistry of life, and it's supremely interesting.[2]
- Hóa sinh là khoa học sự sống. Mọi quá trình sống chúng ta như đi lại, nói chuyện, di chuyển, ăn uống về cơ bản đều là những phản ứng hóa học. Vậy nên hóa sinh thực chất là hóa học sự sống, và cực kỳ hay.
- Biochemistry is the science of life. All our life processes - walking, talking, moving, feeding - are essentially chemical reactions. So biochemistry is actually the chemistry of life, and it's supremely interesting.[2]
Tiếng Ba Lan
[sửa]- ~, Bolesław Skarżyński
- Smętne refleksje (...) nasuwają mi się na myśl, gdy patrzę na szafę biblioteczną, wypełnioną książkami z dziedziny biochemii, ponieważ uświadamiam sobie, że szafa służyć będzie za mebel znacznie dłużej niż treść książek w niej zawartych.[3]
- Nỗi buồn (...) len vào tâm trí khi nhìn vào tủ thư viện đầy sách hóa sinh, vì tôi nhận ra rằng chiếc tủ đó sẽ có tác dụng như đồ nội thất lâu hơn nhiều so với nội dung sách nằm trong.
- Smętne refleksje (...) nasuwają mi się na myśl, gdy patrzę na szafę biblioteczną, wypełnioną książkami z dziedziny biochemii, ponieważ uświadamiam sobie, że szafa służyć będzie za mebel znacznie dłużej niż treść książek w niej zawartych.[3]
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ^ Tim Adams (5 tháng 2 năm 2012), “Rupert Sheldrake: the 'heretic' at odds with scientific dogma”, The Guardian (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 7 năm 2025
- ^ Rotem Elizera (25 tháng 11 năm 2015), “Child prodigy terror victim meets Nobel Prize laureate”, Ynet (bằng tiếng Anh), lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 3 năm 2025
- ^ Wacław Gołembowicz (1968), Uczeni w anegdocie (bằng tiếng Ba Lan), Warszawa: Wiedza Powszechna, tr. 15