Bước tới nội dung

Hội họa

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Họa sĩ vẽ tranh

Hội họa (chữ Hán: 绘画) là ngành nghệ thuật sử dụng màu vẽ tô lên một bề mặt như giấy, vải,... để thể hiện các ý tưởng nghệ thuật, tạo nên những bức tranh.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • 1934, Khái Hưng, Nửa chừng xuân, Một bức tranh
    Chủ đưa khách lên gác tới phòng hội họa. Nói phòng chứa tranh thì đúng, vì ở đấy để ngổn ngang, treo la liệt không biết bao nhiêu là bức tranh nữa: Bức dựng ở tường, bức đặt trên giá, bức không khung, bốn cái đinh đóng sơ sài vào tường kẻ hoa màu xanh nhạt.

Tiếng Anh

[sửa]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Sách Êxêchiên 4:1
    וְאַתָּ֤ה בֶן־אָדָם֙ קַח־לְךָ֣ לְבֵנָ֔ה וְנָתַתָּ֥ה אוֹתָ֖הּ לְפָנֶ֑יךָ וְחַקּוֹתָ֥ עָלֶ֛יהָ עִ֖יר אֶת־יְרוּשָׁלָֽ͏ִם׃ (יחזקאל ד)
    Hỡi con người, hãy lấy một tấm ngói, đặt nó trước mặt ngươi, và vẽ thành Giê-ru-sa-lem ở trên.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Đào Anh Kha, Bùi Ý, Bùi Phụng dịch vở Hamlet, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 239Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]