Hoang mạc
Giao diện
Hoang mạc (chữ Hán: 荒漠) là vùng có lượng mưa rất ít, ít hơn lượng cần thiết để hầu hết các loài thực vật sinh trưởng, đại diện cho những khu vực có khí hậu "nhiệt đới lục địa" khô. Hoang mạc rất hiếm nước nên rất ít sinh vật thích nghi với môi trường khắc nghiệt. Sa mạc (chữ Hán: 砂漠) là hoang mạc cát.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]- ~, Phạm Hầu, Sa mạc
- Anh chịu trên đời kiếp khổ đau
Hứng trời sa mạc ở trên đầu
Chỉ mong bên dấu hồn anh để
Em sẽ chôn vào ít hạt châu.
- Anh chịu trên đời kiếp khổ đau
Tiếng Anh
[sửa]- 1603, William Shakespeare, Othello, Hồi I, cảnh III:
Tiếng Do Thái
[sửa]Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]Liên kết ngoài
[sửa]| Tra hoang mạc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |