Bước tới nội dung

Hoang mạc

Bộ sưu tập danh ngôn mở Wikiquote
Hoang mạc Algérie

Hoang mạc (chữ Hán: 荒漠) là vùng có lượng mưa rất ít, ít hơn lượng cần thiết để hầu hết các loài thực vật sinh trưởng, đại diện cho những khu vực có khí hậu "nhiệt đới lục địa" khô. Hoang mạc rất hiếm nước nên rất ít sinh vật thích nghi với môi trường khắc nghiệt. Sa mạc (chữ Hán: 砂漠) là hoang mạc cát.

Trích dẫn

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
  • ~, Phạm Hầu, Sa mạc
    Anh chịu trên đời kiếp khổ đau
    Hứng trời sa mạc ở trên đầu
    Chỉ mong bên dấu hồn anh để
    Em sẽ chôn vào ít hạt châu.

Tiếng Anh

[sửa]
  • 1603, William Shakespeare, Othello, Hồi I, cảnh III:
    Wherein of Antars vast, and Desarts idle,
    Rough Quarries, Rocks, Hills, whose head touch heauen,
    ...trong đó tôi có nói đến những hang động mông mênh, những sa mạc hoang vu, những hầm đá lởm chởm, những núi non chọc trời...[1]

Tiếng Do Thái

[sửa]
  • ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Giêrêmi 51:43
    הָי֤וּ עָרֶ֙יהָ֙ לְשַׁמָּ֔ה אֶ֖רֶץ צִיָּ֣ה וַעֲרָבָ֑ה אֶ֗רֶץ לֹֽא־יֵשֵׁ֤ב בָּהֵן֙ כׇּל־אִ֔ישׁ וְלֹא־יַעֲבֹ֥ר בָּהֵ֖ן בֶּן־אָדָֽם׃ (ירמיהו נא)
    Các thành nó đã trở nên hoang-vu, đất khô, nơi sa-mạc, đất không dân ở, không con người nào đi qua.

Xem thêm

[sửa]

Chú thích

[sửa]
  1. ^ Tuyển tập tác phẩm William Shakespeare, Nguyễn Văn Sỹ dịch vở Ôtenlô, Hà Nội: Nhà xuất bản Sân khấu; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông Tây, 2006, tr. 312Quản lý CS1: khác (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa]