Jerusalem
Giao diện

Jerusalem (tiếng Do Thái: ירושׁלים; tiếng Ả Rập: القُدس) là thành phố cổ đại ở Trung Đông, nằm trên một cao nguyên thuộc dãy núi Do Thái giữa Địa Trung Hải và Biển Chết. Đây là một trong những thành phố lâu đời nhất trên thế giới và được coi là địa điểm linh thiêng đối với ba tôn giáo khởi nguồn từ Abraham: Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo và Hồi giáo. Cả Israel và Palestine đều tuyên bố Jerusalem là thủ đô nhưng đều không được quốc tế công nhận.
Trích dẫn
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Tiếng Ả Rập
[sửa]- 2009, Huda Mikati
- فالقدس ملحمة عربية يتصارع فيها الصبر مع العدوان، ونحن مدينون لهذه المدينة بكل جراحها التي تزهر فينا شعراً وكل آلامها التي تزيدنا بها حباً.[1]
- Bởi lẽ Jerusalem là khúc sử thi Ả Rập, nơi lòng nhẫn nại đang can trường quyết chiến với bạo tàn. Và chúng ta nợ thành phố ấy tất cả những vết thương đang kết hoa thành thơ trong lòng ta, nợ cả những đớn đau đang ngày ngày bồi đắp cho tình yêu ta thêm sâu nặng.
- فالقدس ملحمة عربية يتصارع فيها الصبر مع العدوان، ونحن مدينون لهذه المدينة بكل جراحها التي تزهر فينا شعراً وكل آلامها التي تزيدنا بها حباً.[1]
Tiếng Do Thái
[sửa]- ~, Kinh Thánh Cựu Ước, Giôên 3:20
- וִיהוּדָ֖ה לְעוֹלָ֣ם תֵּשֵׁ֑ב וִירוּשָׁלַ֖͏ִם לְד֥וֹר וָדֽוֹר׃ (יואל ד)
- Nhưng Giu-đa sẽ còn đời đời, Giê-ru-sa-lem sẽ còn đời nầy qua đời khác.
- וִיהוּדָ֖ה לְעוֹלָ֣ם תֵּשֵׁ֑ב וִירוּשָׁלַ֖͏ִם לְד֥וֹר וָדֽוֹר׃ (יואל ד)
Tiếng Hy Lạp
[sửa]- ~, Kinh Thánh Tân Ước, Galati 4:26
- ἡ δὲ ἄνω Ἱερουσαλὴμ ἐλευθέρα ἐστίν, ἥτις ἐστὶ μήτηρ πάντων ἡμῶν. (Προς Γαλάτας)
- Nhưng thành Giê-ru-sa-lem ở trên cao là tự-do, và ấy là mẹ chúng ta.
- ἡ δὲ ἄνω Ἱερουσαλὴμ ἐλευθέρα ἐστίν, ἥτις ἐστὶ μήτηρ πάντων ἡμῶν. (Προς Γαλάτας)
Xem thêm
[sửa]Chú thích
[sửa]- ↑ “هدى ميقاتي: الشعر أصبح آخر الفنون”, الاتحاد (bằng tiếng Ả Rập), 3 tháng 12 năm 2009, lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 12 năm 2024, truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2026
Liên kết ngoài
[sửa]| Tra Jerusalem trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
